緊鄰

jǐn lín khẩn lân

Hán Việt: khẩn lân · Pinyin: jǐn lín

Tổng quan

ngay sát cạnh | hàng xóm gần

Cấu tạo: (khẩn) + (lân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay sát cạnh | hàng xóm gần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.緊靠的鄰居。元.武漢臣《玉壺春》第三折:「陳玉英,你是我緊鄰,你窩藏著俺女孩兒在這裡。」《儒林外史》第五回:「一個叫做王小二,是貢生嚴大位的緊鄰。」 2.緊靠著。如:「我家緊鄰一間工廠,日夜飽受噪音干擾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 紧挨着的邻居。

Eng

  • CC-CEDICT to be right next to|close neighbor
  • Cihui to be right next to; close neighbor