lín lân

Hán Việt: lân · Pinyin: lín

Tổng quan

hàng xóm gần kề gần với

鄰交 · 鄰單 · 鄰國 · 鄰圓 · 鄰旁 · 鄰智 · 鄰極 · 鄰珍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlín
Hán Việtlân
Quảng Đôngleon4
Mân Namlîn
Nhật BảnRIN
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlin
Baxter-Sagart(mə.)rə[n]
Hán ngữ Thượng cổ(mə.)rə[n]
Phản thiết力珍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Láng diềng. Ngày xưa cứ năm nhà ở một khu gọi là {lân}, các nhà ở gần nhà mình đều gọi là {lân}. Như {trạch lân} [擇鄰] chọn láng diềng, nước ở gần với nước mình gọi là {lân quốc} [鄰國] nước láng diềng. Gần kề, tới. Như người sắp chết gọi là {dữ quỷ vi lân} [與鬼爲鄰] gần kề với ma. Kẻ…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm láng láng giềng [Eng: neighbouring]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lăn lăn lóc [Eng: be scattered]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trăn trăn trở [Eng: to toss about (in bed), to ponder]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trằn trằn trọc [Eng: to toss about sleeplessly]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lân Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: láng Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: láng Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.戶籍編制單位。古代多以五家為一鄰,現則為里以下的單位。《說文解字.邑部》:「鄰,五家為鄰。」《周禮.地官.遂人》:「五家為鄰,五鄰為里。」 2.住處相近的人家。如:「左鄰右舍」、「敦親睦鄰」。唐.王勃〈杜少府之任蜀州〉詩:「海內存知己,天涯若比鄰。」 3.親近的人。《書經.益稷》:「欽四鄰,庶頑讒說若不在時,侯以明之,撻以記之。」漢.孔安國.傳:「四近,前後左右之臣。」《論語.里仁》:「子曰:『德不孤,必有鄰。』」 [動] 接近。《後漢書.卷二五.卓茂傳.論曰》:「夫厚性寬中近於仁,犯而不校鄰於恕。」《清史稿.卷三三五.富僧阿傳》:「黑龍江北…

Eng

  • CC-CEDICT neighbor|adjacent|close to

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:厸【唐韻】力珍切【集韻】【韻會】【正韻】離珍切,𠀤音粼。【廣韻】近也,親也。【正韻】比也。【釋名】鄰,連也。相接連也。【周禮·地官·遂人】五家爲鄰,五鄰爲里。 又連界之國,亦稱鄰。【書·蔡仲之命】睦乃四鄰。 又左右輔弼亦曰鄰。【書·益稷】臣哉鄰哉。【註】臣以人言,鄰以職言。 又車聲。與轔通。【詩·秦風】有車鄰鄰。【註】衆車聲。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤良刃切,音吝。與甐通。【集韻】敝也。【正韻】動也。【周禮·冬官考工記】輪雖敝,不甐于鑿。【註】以輪之厚,石雖齧之,不能敝其鑿,旁使之動也。甐,本又作鄰。 又叶陵延切,音連。【陸機·挽歌】人往有反歲,我行無歸年。昔居四民宅,今託萬鬼鄰。【正字通】本作鄰,隸作隣。今通作鄰。

Thuyết Văn

五家爲鄰。 从邑。㷠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見遂人職。按引伸爲凡親密之偁。 力珍切。十二部。

【鄰】 (lân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 㷠 (lân.”) Phiên thiết: Lực trân thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 珍 (trân) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngũ (Năm) gia (Ở. Như {thiếp gia Hà) vi (Làm. Như {hành vi} [) lân (Láng diềng. Ngày…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 厸 · 吅 · 隣 · 𠳵 · 𨞁 · 𨞧 · 𨼺 · 𨽃 · 厸 · 吅 · 邻 · 隣