緒風

xù fēng tự phong

Hán Việt: tự phong · Pinyin: xù fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 餘風。《楚辭.屈原.九章.涉江》:「乘鄂渚而反顧兮,欸秋冬之緒風。」《文選.謝靈運.登池上樓詩》:「初景革緒風,新陽改故陰。」

Eng

  • Cihui 緒風 ùfēng n. late-season win ◆id. lasting influence