緒
tựNôm tự
Hán Việt: tự · Pinyin: xù · Nôm: tự
Tổng quan
Đầu mối sợi tơ. Gỡ tơ phải gỡ từ đầu mối, vì thế nên sự gì đã xong hẳn gọi là tựu tự [就緒] ra mối. Sự gì bối rối ngổn ngang lắm gọi là thiên đầu vạn tự [千頭萬緒…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xù |
|---|---|
| Hán Việt | tự |
| Âm Nôm | tự |
| Quảng Đông | seoi5 |
| Mân Nam | sū |
| Nhật Bản | O |
| Hàn Quốc | SE |
| Chú âm | ㄒㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsiox |
| Baxter-Sagart | s-m-taʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-m-taʔ |
| Phản thiết | 徐呂切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đầu mối sợi tơ. Gỡ tơ phải gỡ từ đầu mối, vì thế nên sự gì đã xong hẳn gọi là tựu tự [就緒] ra mối. Sự gì bối rối ngổn ngang lắm gọi là thiên đầu vạn tự [千頭萬緒] muôn đầu nghìn mối. Sự gì cứ nối dõi mãi mà có manh mối tìm thấy được đều gọi là tự. Như công tự [功緒] công nghiệp, tông tự [宗緒] đời nối, dòng dõi, v.v. Mối nghĩ. Như ý tự [思緒] ý nghĩ, càng nghĩ càng ra như thể kéo sợi vậy, tình tự [情緒] mối tình, sầu tự [愁緒] mối sầu, v.v. Thừa. Như tự dư [緒餘] cái đã tàn rớt lại. Bày. Như tự ngôn [緒言] lời nói mở đầu
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tự tự luận [Eng: foreword]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.由繭抽絲的端頭。如:「絲緒」。《文選.張衡.南都賦》:「白鶴飛兮繭曳緒。」 2.事物的開端。如:「千頭萬緒」、「端緒」。唐.韓愈〈進學解〉:「尋墜緒之茫茫,獨旁搜而遠紹。」 3.次序。如:「一切就緒」。《莊子.山木》:「進不敢為前,退不敢為後,食不敢先嘗,必取其緒。」 4.心念、心境。如:「情緒」、「愁緒」。南朝宋.謝靈運〈長歌行〉:「覽物起悲緒,顧已識憂端。」 5.事業。如:「緒業」。唐.沈迴〈武侯廟碑銘〉:「先主纘緒,天下三分。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷七下.滇遊日記七》:「眾大之中,以小者為主,所以黃峰為木氏開千代之緒也。」
Eng
- CC-CEDICT beginnings, clues, mental state, thread
- JMdict cord
- JMdict strap
- JMdict thong
- JMdict string (of a musical instrument, bow, etc.)
- JMdict beginning
- JMdict inception
ja
- JMdict 緒(お)
- JMdict 緒(しょ)
Nguồn gốc
left-right
Thuyết Văn
絲耑也。 从糸。者聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
耑者、艸木初生之題也。因爲凡首之稱。抽絲者得緒而可引。引申之、凡事皆有緒可纘。 徐呂切。五部。
【緒】(tự) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 者 (giả) Phiên thiết: 徐呂切 → chờ + lã Nghĩa: 絲耑 vậy。 từ 糸。 giả (là) thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 緖 · 緖 · 绪 · 绪 · 緖 · 绪 · 緖