tự

Hán Việt: tự · Pinyin:

Tổng quan

khởi đầu manh mối tâm trạng sợi chỉ

入緒 · 別緒 · 情緒 · 端緒 · 話緒 · 頭緒 · 情緒高漲 · 茫無頭緒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttự
Quảng Đôngseoi5
Mân Nam
Nhật BảnO
Hàn QuốcSE
Chú âmㄒㄩˋ
Hán ngữ Trung cổzsiox
Baxter-Sagarts-m-taʔ
Hán ngữ Thượng cổs-m-taʔ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đầu mối sợi tơ. Gỡ tơ phải gỡ từ đầu mối, vì thế nên sự gì đã xong hẳn gọi là {tựu tự} [就緒] ra mối. Sự gì bối rối ngổn ngang lắm gọi là {thiên đầu vạn tự} [千頭萬緒] muôn đầu nghìn mối. Sự gì cứ nối dõi mãi mà có manh mối tìm thấy được đều gọi là {tự}. Như {công tự} [功緒] công nghiệp,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.由繭抽絲的端頭。如:「絲緒」。《文選.張衡.南都賦》:「白鶴飛兮繭曳緒。」 2.事物的開端。如:「千頭萬緒」、「端緒」。唐.韓愈〈進學解〉:「尋墜緒之茫茫,獨旁搜而遠紹。」 3.次序。如:「一切就緒」。《莊子.山木》:「進不敢為前,退不敢為後,食不敢先嘗,必取其緒。」 4.心念、心境。如:「情緒」、「愁緒」。南朝宋.謝靈運〈長歌行〉:「覽物起悲緒,顧已識憂端。」 5.事業。如:「緒業」。唐.沈迴〈武侯廟碑銘〉:「先主纘緒,天下三分。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷七下.滇遊日記七》:「眾大之中,以小者為主,所以黃峰為木氏開千代之緒也。」

Eng

  • CC-CEDICT beginnings|clues|mental state|thread

ja

  • JMdict cord|strap|thong|string (of a musical instrument, bow, etc.)
  • JMdict beginning|inception

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

絲耑也。 从糸。者聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

耑者、艸木初生之題也。因爲凡首之稱。抽絲者得緒而可引。引申之、凡事皆有緒可纘。 徐呂切。五部。

【緒】(tự) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 者 (giả) Phiên thiết: 徐呂切 → chờ + lã Nghĩa: 絲耑 vậy。 từ 糸。 giả (là) thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 緖 · 緖 · 绪 · 绪 · 緖 · 绪 · 緖