緝拿

jī nátập nã

Hán Việt: tập nã · Pinyin: jī ná

Tổng quan

truy bắt; truy nã; khám xét bắt tội phạm. truy bắt về quy án

新华 · Tân Hoa Đại lục

搜查捉拿(犯罪的人):~归案。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

搜查捉拿。《福惠全書.卷三.蒞任部.馭衙役》:「緝拿逃盜,巡察奸宄。」

Cấu tạo: 緝 (tập) + 拿 (nã)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ truy bắt; truy nã; khám xét bắt tội phạm
  • Biên soạn v. seize; arrest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搜查捉拿。《福惠全書.卷三.蒞任部.馭衙役》:「緝拿逃盜,巡察奸宄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搜查捉拿(犯罪的人):~归案。

Eng

  • Cihui to arrest; to seize
  • Tần suất từ v. seize; arrest

Đức

  • Handedict anhalten

other

  • Nguồn khác Tìm bắt kẻ phạm tội

Từ liên quan

Gần nghĩa

拿下 · 拿喬 · 拿事 · 拿人 · 拿住 · 拿准 · 拿出 · 拿到