Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

biến thể cũ của 拿[na2] biến thể của 拿[na2] cầm nắm bắt chụp lấy (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ)

拿下 · 拿乔 · 拿事 · 拿人 · 拿准 · 拿出 · 拿到 · 拿办

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngnaa4
Mân Nam
Nhật BảnHIKU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄚˊ
Hán ngữ Trung cổnra

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng dùng như chữ {noa} [拏].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nạ nạ dòng (phụ nữ trung niên) [Eng: middle aged woman]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nả bao nả (bao nhiêu) [Eng: how many?]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nà Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用手取物或持物。《老殘遊記》第四回:「一手提著燈籠,一手拿著個雙紅名帖。」 2.捕捉。如:「緝拿」、「捉拿人犯」。《兒女英雄傳》第三四回:「你這孩子,纔叫狗拿耗子呢!」 3.用。《儒林外史》第一回:「老爺拿帖子請你,自然是好意。」 4.要挾、為難。《紅樓夢》第九一回:「因怕金桂拿他,所以不敢透漏。」 5.掌握、主持。如:「拿權」、「拿主意」。 6.裝模作樣。如:「拿翹」、「拿架子」。《鏡花緣》第二回:「一味花言巧語,這樣拿腔作勢未免太過分了。」 [介] 把。《文明小史》第二四回:「他幸而聲名不大,外國人不拿他放在心上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拿 (会意。手合起来,表示握持,字本作挐”。从手。奴声。本义握持) 同本义 手里拿串拍板。--《水浒传》 又如从架上拿书;用钳子拿钉子;他拿起帽子和大衣走了;别拿我的东西 捉拿 差人拿不将他来;差人都合他是一个人,谁肯拿他?--《醒世姻缘传》 又如缉拿(搜查捉拿);拿不将(拿不了);拿究(捉拿查究);拿捕(捉拿;逮捕);拿访(捉拿查访);拿送(逮捕解送);拿解(逮捕解送) 矜持;摆 刁难 拿(拏)ná ⒈握,用手取~菜刀。~铅笔。~茶来。 ⒉掌握,把握~稳。~准。 ⒊捉,逮捕捉~。缉~犯人。猫~老鼠。 ⒋强力夺取~下敌人的碉堡。 ⒌挟制这种事~不住人。…

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 拿[na2]
  • CC-CEDICT variant of 拿[na2]
  • CC-CEDICT to hold|to seize|to catch|to apprehend|to take|(used in the same way as 把[ba3]: to mark the following noun as a direct object)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 俗拏字。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 搻 · 拏 · 挐 · 㧱 · 拏 · 挐 · 㧱 · 拏 · 挐