緝毒

jī dútập độc

Hán Việt: tập độc · Pinyin: jī dú

Tổng quan

chống buôn lậu ma túy

新华 · Tân Hoa Đại lục

检查贩卖毒品的行为,缉捕贩卖毒品的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

偵察、搜索毒品及販賣毒品的人。如:「警方訓練了一批警犬,即將加入緝毒的行列。」

Cấu tạo: 緝 (tập) + 毒 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực thi luật ma túy
  • Tần suất từ chống buôn lậu ma túy , thực thi luật ma túy
  • Biên soạn 緝毒 jīdú v.o. 1. investigate drug-smuggling 2. capture drug-smugglers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偵察、搜索毒品及販賣毒品的人。如:「警方訓練了一批警犬,即將加入緝毒的行列。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 检查贩卖毒品的行为,缉捕贩卖毒品的人。

Eng

  • Cihui to counter narcotics trafficking; drug enforcement
  • Tần suất từ 緝毒 jīdú v.o. 1. investigate drug-smuggling 2. capture drug-smugglers

Từ liên quan

Gần nghĩa

緝毒犬 · 毒刑 · 毒刺 · 毒劑 · 毒力 · 毒化 · 毒參 · 毒品