緝熙

tập hi

Hán Việt: tập hi

Tổng quan

Cấu tạo: (tập) + (hi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光明。《詩經.大雅.文王》:「穆穆文王,於緝熙敬止。」《三國志.卷一一.魏書.管寧傳》:「若繼二祖招賢故典,賓禮俊邁,以廣緝熙。」

Eng

  • Cihui 緝熙 jīxī v.p. bright; brilliant