緝獲

jī huòtập hoạch

Hán Việt: tập hoạch · Pinyin: jī huò

Tổng quan

bắt tóm; tóm lấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

拿获; 查获:~犯罪嫌疑人, ~走私货物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

捕獲。《儒林外史》第五○回:「凡在緝獲地方,仰縣即時添差拿獲,解府詳審。」

Cấu tạo: 緝 (tập) + 獲 (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt giữ
  • Tần suất từ tóm lấy
  • Biên soạn v. arrest; capture

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捕獲。《儒林外史》第五○回:「凡在緝獲地方,仰縣即時添差拿獲,解府詳審。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拿获; 查获:~犯罪嫌疑人, ~走私货物。

Eng

  • Cihui to arrest; to apprehend
  • Tần suất từ v. arrest; capture

Đức

  • Handedict aufhalten

Từ liên quan

Gần nghĩa

獲致 · 緝拿 · 緝捕 · 緝查 · 緝毒 · 緝私 · 緝訪 · 獲准