獲
hoạch
Hán Việt: hoạch · Pinyin: huò
Tổng quan
(văn học) bắt thu giữ (văn học) nhận được đạt được giành được
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huò |
|---|---|
| Hán Việt | hoạch |
| Quảng Đông | waa6 |
| Mân Nam | hik8 |
| Nhật Bản | ERU |
| Hàn Quốc | 획 |
| Chú âm | ㄏㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruek |
| Baxter-Sagart | m-qʷˤrak |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-qʷˤrak |
| Phản thiết | 黃郭切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 麥 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Được, bắt được. Tô Thức [蘇軾] : {Thước khởi ư tiền, sử kị trục nhi xạ chi, bất hoạch} [鵲起於前, 使騎逐而射之, 不獲] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Chim khách vụt bay trước mặt, sai người cưỡi ngựa đuổi bắn, không được. {Tang hoạch} [臧獲] đầy tớ gái, con đòi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.獵取、獵得。《易經.解卦.九二》:「田獲三狐,得黃矢,貞吉。」《孟子.滕文公下》:「終日而不獲一禽。」 2.取得、得到。如:「獲勝」、「查獲」、「虜獲」、「不勞而獲」。《文選.楊惲.報孫會宗書》:「遭遇時變,以獲爵位。」《金史.卷九十.賈少沖傳》:「家貧甚,嘗道中獲遺金,訪其主歸之。」 3.遭受、遭到。如:「獲罪」。《紅樓夢》第九三回:「弟因菲材獲譴,自分萬死難償,幸邀寬宥,待罪邊隅。」 [名] 獵物,打獵所得的東西。《呂氏春秋.不苟論.貴當》:「田獵之獲,常過人矣。」《文選.司馬相如.上林賦》:「忘國家之政,貪雉兔之獲,則仁者不繇也。」 […
Eng
- CC-CEDICT (literary) to catch; to capture|(literary) to get; to obtain; to win
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】胡伯切【集韻】【韻會】胡陌切,𠀤音韄。【說文】獵所獲也。【周禮·夏官·射人】三獲。【釋文】劉音胡伯反。 又【集韻】獸名。 又【集韻】亦姓。 又【廣韻】胡麥切,音畫。得也。【書·太甲】弗慮胡獲。【詩·小雅】笑語卒獲。【傳】獲,得時也。 又【爾雅·釋詁】馘,穧,獲也。【註】獲賊耳爲馘,獲禾爲穧。【詩·秦風】舍拔則獲。又【小雅】執訊獲醜。 又【廣韻】臧獲。《方言》云:荆淮海岱雜齊之閒,罵奴曰臧,罵婢曰獲。 又門名。【左傳·昭二十年】公孟有事于蓋獲之門外。【註】蓋獲,衞郭門。 又回獲,縣名。屬北地郡。見【前漢·地理志】。 又【廣韻】亦姓。宋大夫尹獲之後。 又【集韻】黃郭切,音鑊。隕獲,困迫失志貌。【禮·儒行】不隕獲于貧賤,通作穫。 又【集韻】【類篇】𠀤忽郭切,音霍。恢廓貌。 又【集韻】胡故切,音護。【禮·曲禮】毋固獲。 又【集韻】胡化切,音話。爭取也。【周禮·春官·司常】凡射,共其獲旌。【註】獲旌,獲者所持旌。【釋文】李音胡霸反。
Thuyết Văn
獵所獲也。 从犬。蒦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
故从犬。引伸爲凡得之偁。 胡伯切。古音在五部。
【獲】 (hoạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 蒦 (hoạch) Phiên thiết: Hồ bá thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 伯 (bá) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: liệp ({Điền liệp} [田獵] săn) sở (Xứ sở. Như {công sở}) hoạch (Được) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 擭 · 获 · 𫉬 · 擭 · 获 · 获 · 获