緝穆 tập mục Hán Việt: tập mục Tổng quan Cấu tạo: 緝 (tập) + 穆 (mục)Hán Việttập mụcCấu tạo緝 + 穆 · tập + mục nghĩa thành phần: tập + mục Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 和睦。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》裴松之注引《漢晉春秋》:「彼賢才尚多,將相緝穆,未可一朝定也。」EngCihui 緝穆 jīmù v.p. at peace with each other