編人 biān rén · biên nhân Hán Việt: biên nhân · Pinyin: biān rén Tổng quan Cấu tạo: 編 (biên) + 人 (nhân)Pinyinbiān rénHán Việtbiên nhânCấu tạo編 + 人 · biên + nhân nghĩa thành phần: biên + nhân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 編入冊籍的民丁。指平民。參見「編戶」條。唐.韓愈〈江南西道觀察使贈左散騎常侍太原王公墓誌銘〉:「山野立浮屠老子象,以其誑丐漁利,奪編人之產。」