編寫

biān xiě biên tả

Hán Việt: biên tả · Pinyin: biān xiě

Tổng quan

biên soạn 動 1. biên soạn; viết; soạn; sưu tập tài liệu; biên dịch。就現成的材料加以整理,寫成著作,側重於"寫",多用於口語。 編寫教材。 biên soạn giáo trình 編寫教科書。 soạn sách giáo khoa 2. sáng tác; xây dựng; thảo。創作。 編寫劇本。 sáng tác kịch bản; xây dựng kịch bản

Cấu tạo: (biên) + (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biên soạn 動 1. biên soạn; viết; soạn; sưu tập tài liệu; biên dịch。就現成的材料加以整理,寫成著作,側重於"寫",多用於口語。 編寫教材。 biên soạn giáo trình 編寫教科書。 soạn sách giáo khoa 2. sáng tác; xây dựng; thảo。創作。 編寫劇本。 sáng tác kịch bản; xây dựng kịch bản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蒐集資料加以整理或創作。如:「他自行編寫講義,以輔助教學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就现成的材料加以整理,写成书或文章~教科书; 创作~剧本。
  • Tân Hoa Tự Điển ①就现成的材料加以整理,写成书或文章~教科书。②创作~剧本。

Eng

  • CC-CEDICT to compile
  • Cihui to compile