xiě tả

Hán Việt: tả · Pinyin: xiě

Tổng quan

viết

寫倣 · 寫實 · 寫情 · 寫景 · 寫氎 · 寫瓶 · 寫生 · 寫真

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiě
Hán Việttả
Quảng Đôngse2
Mân Namsiá
Nhật BảnUTSUSU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄝˇ
Hán ngữ Trung cổsiax
Baxter-Sagarts-qʰAʔ
Hán ngữ Thượng cổs-qʰAʔ
Phản thiết四夜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dốc hết ra, tháo ra. Như kinh Thi nói {dĩ tả ngã ưu} [以寫我憂] để dốc hết lòng lo của ta ra. Nay thường nói sự ưu du tự đắc là {tả ý} [寫意] nghĩa là ý không bị uất ức vậy. Viết, sao chép. Phỏng theo nét bút. Như vẽ theo tấm ảnh đã chụp ra gọi là {tả chân} [寫真], vẽ theo hình vóc loài…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tả Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giã Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: giã Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.放置、移置。《說文解字.宀部》:「寫,置物也。」《禮記.曲禮上》:「御食於君,君賜餘器之溉者不寫,其餘皆寫。」 2.拿筆記錄文字。如:「寫字」、「默寫」、「寫稿子」、「寫對聯」。 3.描繪、描寫。如:「寫景」、「寫生」。《文選.江淹.別賦》:「誰能摹暫離之狀,寫永訣之情者乎?」《聊齋志異.卷一二.寄生》:「遂以五可之容顏髮膚,神情態度,口寫而生狀之。」 4.抄錄。《漢書.卷三○.藝文志》:「建藏書之策,置寫書之官。」《晉書.卷九二.文苑傳.左思傳》:「於是豪貴之家競相傳寫,洛陽為之紙貴。」 5.訂約租賃。《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寫xiè"写"的繁体字。

Eng

  • CC-CEDICT to write
  • CC-CEDICT used in 寫意|写意[xie4 yi4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】悉也切【集韻】【韻會】洗野切【正韻】先野切,𠀤音瀉。【說文】置物也。【廣韻】除也,程也。【增韻】傾也,盡也,輸也。【詩·邶風】駕言出遊,以寫我憂。【註】寫,除也。【小雅】我心寫兮。【註】謂我心輸寫,而無留恨也。 又【禮·曲禮】御食於君,君賜餘器之漑者不寫,其餘皆寫。【註】謂萑竹所織,不可洗滌,則傳寫於他器而食之,不欲口澤之凟也。 又洩也。【周禮·地官】稻人掌稼下地,以澮寫水。 又膽鈔也。【古諺】書三寫,魚成魯,帝成虒。 又摹畫也。【史記·秦始皇紀】秦每破諸侯,寫放其宮室,作之咸陽。【註】放,效也。 又鑄像曰寫。【越語】王令工以良金寫范蠡之狀,而朝禮之。【註】謂以善金鑄其形也。 又【集韻】四夜切,音卸。與卸通。【石鼓文】宮車其寫,四馬其寫。【註】舍車解馬也。 又叶舒呂切,音暑。【詩·小雅】旣見君子,我心寫兮。叶上湑下處。 又叶蘇果切,音瑣。【謝惠連詩】有客被褐前,投心自詢寫。臧否固消滅,誰知窮薪火。

Thuyết Văn

置物也。 舄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂去此注彼也。曲禮曰。器之漑者不寫。其餘皆寫。注云。寫者、傳己器中乃食之也。小雅曰。我心寫兮。傳云。輸寫其心也。按凡傾吐曰寫。故作字作畫皆曰寫。俗作瀉者、寫之俗字。周禮以澮寫水。不作瀉。 寫之則安矣。故从宀。 悉也切。古音在五部。

【寫】 (tả) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 物也。舄 (vật) Phiên thiết: Tất dã thiết Thượng tự: 悉 (tất) | Hạ tự: 也 (dã) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tả (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trí (Để) vật (Các loài sinh ở tron) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 写 · 㕐 · 㝍 · 䥱 · 𧭠 · 写 · 冩 · 写 · 冩 · 写