編氓
biên manh
Hán Việt: biên manh · Pinyin: biān máng
Tổng quan
1.编入户籍的平民。
編入冊籍的民丁。指平民。參見「編戶」條。《宋史.卷四○○.汪大猷傳》:「貸錢射利,隱寄田產,害及編氓。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dân thường
- Biên soạn 編氓 iānméng v.o. <trad.> take a census of the population
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 編入冊籍的民丁。指平民。參見「編戶」條。《宋史.卷四○○.汪大猷傳》:「貸錢射利,隱寄田產,害及編氓。」
Eng
- Cihui 編氓 iānméng v.o. <trad.> take a census of the population