編管

biān guǎn biên quản

Hán Việt: biên quản · Pinyin: biān guǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (biên) + (quản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將受謫、流放的官員或罪犯加以組織、安置,令地方官吏加以管束。《宋史.卷四七三.姦臣傳.秦檜傳》:「王廷珪編管辰州,以作詩送胡銓也。」《清平山堂話本.簡貼和尚》:「這婆子不合假裝姑姑,同謀不首,亦合編管鄰州。」也稱為「編置」。