編組

biān zǔ biên tổ

Hán Việt: biên tổ · Pinyin: biān zǔ

Tổng quan

tổ chức thành nhóm | sắp xếp 1. móc nối; đầu móc (nơi nối các toa xe lửa)。(鐵路)在編組場調度列車的各部分。 2. tổ chức nhóm; tổ chức tổ。按一定人數或其它條件組合成小組。

Cấu tạo: (biên) + (tổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ chức thành nhóm | sắp xếp 1. móc nối; đầu móc (nơi nối các toa xe lửa)。(鐵路)在編組場調度列車的各部分。 2. tổ chức nhóm; tổ chức tổ。按一定人數或其它條件組合成小組。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按照次序分組。如:「課外活動的時間,按照個人的興趣編組。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把分散的人、交通工具等安排成一定形式的单位或单元。

Eng

  • CC-CEDICT to organize into groups|marshalling
  • Cihui to organize into groups; marshalling