組
tổ
Hán Việt: tổ · Pinyin: zǔ
Tổng quan
họ [Zu3] hình thành tổ chức nhóm đội lượng từ cho bộ, loạt, nhóm người, pin
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǔ |
|---|---|
| Hán Việt | tổ |
| Quảng Đông | zou2 |
| Mân Nam | tsoo |
| Nhật Bản | KUMU |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄗㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cox |
| Baxter-Sagart | tsaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tsaʔ |
| Phản thiết | 總古切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dây thao, đời xưa dùng dây thao để đeo ấn, cho nên gọi người bỏ chức quan về là {giải tổ} [解組]. Liên lạc. Như {tổ chức} [組織] liên lạc nhau lại làm một sự gì, một bộ đồ cũng gọi là {nhất tổ} [一組].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tê (tây) [Eng: class; section, department]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古時用來繫印信等物的絲帶。《說文解字.糸部》:「組,綬屬。」《史記.卷八七.李斯傳》:「子嬰與妻子自係其頸以組。」唐.陳鴻《長恨傳》:「倉皇展轉,竟就死于尺組之下。」 2.借指官印或官職。宋.蘇軾〈景純見和復次韻贈之〉詩二首之一:「解組歸來道益光,坐看百物自炎涼。」 3.量詞。計算成套的物品或人事編制的單位。如:「一組茶具」、「這項遊戲分兩組進行。」 4.機關社團中因一定目的和需要合成的單位。如:「宣傳組」、「廣告組」、「迅雷小組」。 5.事物性質相同或相近而分的類別。如:「自然組」、「社會組」、「理工組」。 [動] 構成、組織。如:「組閣」…
Eng
- CC-CEDICT surname Zu
- CC-CEDICT to form|to organize|group|team|classifier for sets, series, groups of people, batteries
ja
- JMdict class (of students)|group (of people)|party|team|crew
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】則古切【集韻】總古切【正韻】總五切,𠀤音祖。【說文】綬屬。其小者以爲冕纓。【書·禹貢】厥篚𤣥纁璣組。【傳】組,綬類。【周禮·天官·典絲】凡祭祀,共黼畫組就之物。【疏】組就者,謂以組爲冕旒之就。 又【詩·邶風】執轡如組。【註】組,織組也。 又【詩·鄘風】素絲組之。【箋】素絲者,以爲縷,以縫紕旌旗之旒縿,或以維持之。 又【儀禮·士喪禮】著組繫。【註】組繫,可爲結也。 又【儀禮·士喪禮】鬠用組。【註】用組,組束髮也。 又【禮·內則】織紝組紃。【疏】組紃,俱爲絛。薄闊爲組,似繩者爲紃。 又【左傳·襄三年】使鄧廖帥組甲三百。【註】組甲,漆甲成組文。【疏】組甲,以組綴甲,車士服之。 又【集韻】千余切,音疽。邑名。在海中。
Thuyết Văn
綬屬也。 其小者㠯爲冠纓。 从糸。且聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
屬當作織。淺人所改也。組可以爲綬。組非綬類也。綬織猶冠織。織成之幘梁謂之纚。織成之綬材謂之組。玉藻綬必連組。曰玄組綬、朱組綬是也。內則曰。織紝組紃。周禮典絲掌組。詩曰。執轡如組。傳曰。組、織組也。執轡如組、御衆有文章。言能制衆。動於近、成於遠也。按詩意非謂如組之柔。謂如織組之經緯成文。御衆縷而不亂。自始至終秩然。能御衆者如之也。織成之後所用韍佩之系、其大者也。 各本冠作冕。今依七啓李注、急就顏注正。冕用紘。冠用纓。冕可偁冠。冠不得偁冕也。玉藻曰。玄冠朱組纓。天子之冠也。緇布冠繢緌。諸侯之冠也。玄冠丹組纓。諸侯之齊冠也。玄冠綦組纓。士之齊冠也。緌與纓同材。故諸侯言緌不言纓。纓以組之細者爲之。大爲組綬。小爲組纓。其中之用多矣。典絲所供所受之組是也。 則古切。五部。
【組】 (tổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: Tắc cổ thiết Thượng tự: 則 (tắc) | Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thụ (Dây thao đỏ.) chúc (Liền) vậy。 kì (Thửa) tiểu (Nhỏ.) là dĩ vi (Làm. Như {hành vi} [) q…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䋎 · 组 · 组 · 组