編綴

biān zhuì biên chuế

Hán Việt: biên chuế · Pinyin: biān zhuì

Tổng quan

kết lại: thuê dệt

Cấu tạo: (biên) + (chuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết lại; thuê dệt。編排組合已有的材料、文章等。
  • Cihui kết lại: thuê dệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整理編集。如:「這本書是由歷年發表在報章雜誌的文章編綴而成。」唐.李綽《尚書故實》:「武帝召興嗣,謂曰:『卿有才思,為我韻之。』興嗣一夕編綴進上,鬢髮皆白,而賞賜甚厚。」

Eng

  • Cihui 編綴 iānzhuì v. weave