編蒲 biān pú · biên bồ Hán Việt: biên bồ · Pinyin: biān pú Tổng quan Cấu tạo: 編 (biên) + 蒲 (bồ)Pinyinbiān púHán Việtbiên bồCấu tạo編 + 蒲 · biên + bồ nghĩa thành phần: biên + bồ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 漢代路溫舒因家境貧苦,編蒲葉以供書寫。後世以編蒲比喻苦學不倦。南朝梁.任昉〈為揚州薦士表〉:「至乃集螢映雪,編蒲緝柳。」