蒲
bồ
Hán Việt: bồ · Pinyin: pú
Tổng quan
Âm Nôm: bù Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pú |
|---|---|
| Hán Việt | bồ |
| Quảng Đông | bok6 |
| Mân Nam | pôo |
| Nhật Bản | GAMA |
| Hàn Quốc | 포 |
| Chú âm | ㄆㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bo |
| Baxter-Sagart | [b]ˤa |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤa |
| Phản thiết | 傍各切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cỏ bồ. Lá non ăn được, lá già dùng làm chiếu làm quạt hay làm cái bao bọc đồ, tục gọi là {bồ bao} [蒲包]. {Bạch xương bồ} [白菖蒲] cây bạch xương bồ. Gọi tắt là {bồ}. Tết đoan ngọ dùng lá nó cắt như hình cái gươm để trừ tà gọi là {bồ kiếm} [蒲劍]. Vì thế nên tháng năm gọi là {bồ nguyệt}…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bù bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa [Eng: dummy; compensate for ; to raise a hullabaloo]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bồ Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bù Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bù Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bù Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名:(1)香蒲科香蒲屬,香蒲的簡稱。參見「香蒲」條。(2)天南星科菖蒲屬,「白菖」或「菖蒲」、「蒲子」之古稱。參見「白菖」條。(3)蒲柳的簡稱。參見「蒲柳」條。 2.地名:(1)春秋時衛國屬地。故地約在今大陸地區河南省長垣縣境。(2)春秋時晉國屬地。故地約在今大陸地區山西省永濟縣。 3.姓。如清代有蒲松齡。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蒲〈名〉 (形声。从水乷,浦声。本义植物名。香蒲) 同本义 蒲,水草也。可以作席。--《说文》 有蒲与荷。--《诗·陈风·泽陂》 共其苇蒲之事。--《周礼·泽虞》。注以为席。” 男执蒲璧。--《周礼·大宗伯》。注蒲为席,所以安人。” 又如蒲甸儿(亦作蒲垫”。用蒲草编的坐垫);蒲柳(比喻身微低贱);蒲草毛窝(一种用蒲草编成的深帮圆底鞋子,里面杂有鸡毛、芦花等物);蒲鞭示辱(以薄为鞭,薄罚示耻);蒲 帆(用蒲叶编成的船帆) 菖蒲 蒲pú 蒲bó 1.见"蒲姑"。
Eng
- CC-CEDICT surname Pu|old place name
- CC-CEDICT refers to various monocotyledonous flowering plants including Acorus calamus and Typha orientalis|common cattail|bullrush
ja
- JMdict common cattail (Typha latifolia)|broadleaf cattail|common bulrush|great reedmace
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】薄胡切。水草,可以爲席。【禮·玉藻】連用湯履蒲席。【釋名】蒲,草也。【周禮·天官·醢人】深蒲。【詩·大雅】維筍及蒲。【後漢·劉寬傳】吏人有過,但用蒲鞭罰之。 又【詩·王風】揚之水,不流束蒲。【陸璣疏】蒲柳有兩種,皮正靑者曰小楊,其一種皮紅者曰大楊。 又【周禮·春官】男執蒲璧。【註】或以蒲爲瑑飾。 又【禮·明堂位】周以蒲勺。【註】蒲謂合蒲,當刻勺爲蒲頭,其口微開如蒲草。 又【釋名】草圓屋曰蒲。蒲,敷也。 又人名。【華陽國志】望帝更名蒲𤰞。【高士傳】蒲衣,舜時賢人。【淮南子·人閒訓】蒲且子之巧,亦弗能加也。 又地名。【春秋·桓三年】齊侯、衞侯胥命于蒲。 又水名。【水經注】河水又南,合蒲水。 又山名。【史記·封禪書】有蒲山。 又臺名。【述異記】東海上有蒲臺,秦王至此縈蒲繫馬。 又姓。【十六國春秋】符洪家生蒲五丈長,時人異之,謂之蒲家。 又【韻會】通蒱。【馬融·樗蒲賦】道德旣備,好此樗蒲。 又通匍。【左傳·昭十三年】懷錦、奉壺、飮冰,以蒲伏焉。 又【類篇】傍各切。與薄通,蒲姑,地名。【竹書紀年】太戊城蒲姑。 又去聲,蒲萄,果名。【芥隱筆記】樂天詩:羌管吹楊柳,燕姬酌蒲萄。 又叶頗五切,音浦。【韻補】《周禮·職方氏》其澤藪曰弦蒲,鄭氏讀上聲,《詩》不流束蒲,叶下戍許。 考證:〔【淮南子·人閒訓】蒲且子之功,亦勿能加也。〕 謹照原文功改巧。勿改弗。
Thuyết Văn
水艸也。或㠯作席。 从艸。浦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮。祭祀席有蒲筵。 此當云從艸水、甫聲。薄胡切。五部。
【蒲】 (bồ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 浦 (phổ) Phiên thiết: Bạc hồ thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 胡 (hồ) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy。 hoặc (Hoặc) dĩ tác (Nhấc lên. Như {chấn ) tị…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𮐡 · 蒱 · 莆