編譯
biên dịch
Hán Việt: biên dịch · Pinyin: biān yì
Tổng quan
dịch và biên tập | biên dịch viên-biên tập viên | (tin học) biên dịch (mã nguồn) 動 1. biên dịch; biên tập và phiên dịch。編輯和翻譯。 編譯工作。 công tác biên dịch 名 2. người biên dịch。作編譯工作的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui dịch và biên tập | biên dịch viên-biên tập viên | (tin học) biên dịch (mã nguồn) 動 1. biên dịch; biên tập và phiên dịch。編輯和翻譯。 編譯工作。 công tác biên dịch 名 2. người biên dịch。作編譯工作的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.編輯和翻譯。如:「國家教育研究院編譯發展中心負責教科書及學術著作的編譯。」 2.擔任編輯翻譯的人。如:「他是這家雜誌的編譯。」 3.將高階電腦程式語言利用編譯器轉換成機器語言的過程。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 编辑或翻译; 做编译工作的人。
- Tân Hoa Tự Điển ①编辑或翻译。②做编译工作的人。
Eng
- CC-CEDICT to translate and edit|translator-editor|(computing) to compile (source code)
- Cihui to translate and edit; translator-editor; (computing) to compile (source code)