譯
dịch
Hán Việt: dịch · Pinyin: yì
Tổng quan
dịch phiên dịch
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | dịch |
| Quảng Đông | jik6 |
| Mân Nam | i̍k |
| Nhật Bản | WAKE |
| Hàn Quốc | 역 |
| Chú âm | ㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | jek |
| Baxter-Sagart | lAk |
| Hán ngữ Thượng cổ | lAk |
| Phản thiết | 羊昔切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dịch ra, dịch tiếng nước này sang tiếng nước khác gọi là {dịch} [譯]. Diễn dịch nghĩa kinh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.將一種語言文字,轉換為另一種語言文字,使人易於瞭解。清.王念孫《廣雅疏證.卷三.釋詁》:「譯,見也。」疏證:「見者,著見之義,謂傳宣言語使相通曉也。」唐.白居易〈蘇州重元寺法華院石壁經碑文〉:「以華言唐文譯刻釋氏經典,自經品眾佛號以降字加金焉。」 2.解釋。《魏書.卷一一四.釋老志》:「後有天竺沙門曇柯迦羅入洛,宣譯戒律,中國誡律之始也。」唐.柳宗元〈天對〉:「盡邑以墊,孰譯彼夢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 譯yìng 1.应,答话。
Eng
- CC-CEDICT to translate|to interpret
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】羊昔切【集韻】【韻會】【正韻】夷益切,𠀤音繹。【說文】傳譯四夷之言者。【揚子·方言】傳也。又見也。【註】傳宣語卽相見。【禮·王制】北方曰譯。【疏】通傳北方語官謂之譯。譯,𨻰也。謂𨻰說外內之言。劉氏曰:譯,釋也。猶言謄也。謂以彼此言語相謄釋而通之也。越裳氏重九譯而朝是也。【周禮·秋官·象胥·賈疏】北方曰譯者,譯卽易,謂換易言語,使相解也。 又【正字通】凡詁釋經義亦曰譯。 又官名。【前漢·百官公卿表】大鴻臚屬官有行人譯官。又典屬國屬官有九譯令。 又叶弋灼切,音藥。【張華·七命】語不傳於輶軒,地不被乎正朔,莫不駿奔稽顙,委質重譯。【說文】本作𧬳。
Thuyết Văn
傳四夷之語者。 从言睪聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依李善、徐堅訂。方言。譯、傳也。王制曰。東方曰寄南方曰象。西方曰狄鞮。北方曰譯。 羊昔切。古音在五部。
【譯】 (dịch) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 言睪 (ngôn dịch) Phiên thiết: Dương tích thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 昔 (tích) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: truyện (Truyền. Đem của ngườ) tứ (Bốn (tên số đếm).) di (Rợ mọi.) chi (Chưng) ngữ (Nói) là
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧬳 · 訳 · 译 · 译 · 訳 · 译