緩和劑
hoãn hòa tề
Hán Việt: hoãn hòa tề · Pinyin: huǎn hé jì
Tổng quan
làm giảm đau, làm dịu, làm khuây (y học) làm dịu (viêm), (y học) thuốc làm dịu (viêm) (dược học) làm mềm, làm dịu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (dược học) thuốc làm mềm làm đỡ đau, làm dịu, (y học) thuốc giảm đau, thuốc làm dịu
Nghĩa
Việt
- Cihui làm giảm đau, làm dịu, làm khuây (y học) làm dịu (viêm), (y học) thuốc làm dịu (viêm) (dược học) làm mềm, làm dịu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (dược học) thuốc làm mềm làm đỡ đau, làm dịu, (y học) thuốc giảm đau, thuốc làm dịu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種用於核反應器中,使高速中子減速的物質、可增加中子被原子核捕捉的機率,促成核分裂的進行,如重水、石墨等。