緩和劑

huǎn hé jìhoãn hòa tề

Hán Việt: hoãn hòa tề · Pinyin: huǎn hé jì

Tổng quan

làm giảm đau, làm dịu, làm khuây (y học) làm dịu (viêm), (y học) thuốc làm dịu (viêm) (dược học) làm mềm, làm dịu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (dược học) thuốc làm mềm làm đỡ đau, làm dịu, (y học) th

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種用於核反應器中,使高速中子減速的物質、可增加中子被原子核捕捉的機率,促成核分裂的進行,如重水、石墨等。

Cấu tạo: 緩 (hoãn) + 和 (hòa) + 劑 (tề)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chất làm chậm
  • Google Alex v6 thuốc giảm đau
  • Tần suất từ làm giảm đau, làm dịu, làm khuây (y học) làm dịu (viêm), (y học) thuốc làm dịu (viêm) (dược học) làm mềm, làm dịu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (dược học) thuốc làm mềm làm đỡ đau, làm dịu, (y học) thuốc giảm đau, thuốc làm dịu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種用於核反應器中,使高速中子減速的物質、可增加中子被原子核捕捉的機率,促成核分裂的進行,如重水、石墨等。

Đức

  • Handedict Linderungsmittel

Từ liên quan

Gần nghĩa

缓和物 · 缓和的 · 緩和 · 缓和性的 · 缓和得了的 · 緩和時 · 缓和期 · 缓和者