緩急

huǎn jí hoãn cấp

Hán Việt: hoãn cấp · Pinyin: huǎn jí

Tổng quan

ưu tiên | liệu việc gì đó có khẩn cấp không 1. thong thả và cấp bách; hoãn gấp。和緩和急迫。 分別輕重緩急。 phân biệt nặng nhẹ hoãn gấp. 2. việc gấp; việc khó; việc cấp bách; việc khó khăn。急迫的事;困難的事。 緩急相助 giúp nhau những việc khó khăn

Cấu tạo: (hoãn) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưu tiên | liệu việc gì đó có khẩn cấp không 1. thong thả và cấp bách; hoãn gấp。和緩和急迫。 分別輕重緩急。 phân biệt nặng nhẹ hoãn gấp. 2. việc gấp; việc khó; việc cấp bách; việc khó khăn。急迫的事;困難的事。 緩急相助 giúp nhau những việc khó khăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.緩慢或急迫。《荀子.非相》:「緩急嬴絀,府然若渠匽檃栝之於己也。」《漢書.卷二四.食貨志下》:「歲有凶穰,故穀有貴賤;令有緩急,故物有輕重。」 2.危急、急切需要或緊急的事情。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「今公常從數騎,一旦有緩急,寧足恃乎?」《三國演義》第五○回:「但有緩急,飛報將來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和缓和急迫:分别轻重~;急迫的事;困难的事:~相助。

Eng

  • CC-CEDICT priority|whether sth is urgent
  • Cihui priority; whether sth is urgent

ja

  • JMdict high and low speed|fast and slow|pace|tempo|lenience and severity