緩頰

huǎn jiá hoãn giáp

Hán Việt: hoãn giáp · Pinyin: huǎn jiá

Tổng quan

hòa giải | khuyên ngăn hành động trừng phạt xin tha thứ; xin lỗi; xin nể mặt。為人求情。

Cấu tạo: (hoãn) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa giải | khuyên ngăn hành động trừng phạt xin tha thứ; xin lỗi; xin nể mặt。為人求情。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和婉勸解或替人求請。《史記.卷九○.魏豹傳》:「漢王聞魏豹反,方東憂楚,未及擊,謂酈生曰:『緩頰往說魏豹,能下之,吾以萬戶封若。』」南朝梁.劉勰《文心雕龍.論說》:「夫說貴撫會,弛張相隨,不專緩頰,亦在刀筆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉为人求情。

Eng

  • CC-CEDICT to urge reconciliation|to dissuade from punitive action
  • Cihui to urge reconciliation; to dissuade from punitive action