頰
giáp
Hán Việt: giáp · Pinyin: jiá
Tổng quan
giáp lưỡng giáp (má) [Eng: cheeks, jaw]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiá |
|---|---|
| Hán Việt | giáp |
| Quảng Đông | gaap3 |
| Mân Nam | kiap4 |
| Nhật Bản | HOO |
| Hàn Quốc | 협 |
| Chú âm | ㄐㄧㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kep |
| Phản thiết | 古協切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 怗 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Má. Hai má bên mặt gọi là {giáp}. Như {lưỡng giáp phi hồng} [兩頰緋紅] hai gò má ửng hồng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 臉部兩側面,顴骨以下的部分。如:「兩頰緋紅」、「面頰」。漢.王充《論衡.自紀》:「人面色部,七十有餘,頰肌明潔,五色分別。」
Eng
- CC-CEDICT cheeks
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】古協切【集韻】【韻會】吉協切,𠀤音筴。【說文】面旁也。【博雅】輔謂之頰。【釋名】頰,夾也,兩旁稱也。亦取夾斂食物也。【易·咸卦】咸其輔頰舌。【疏】輔頰舌者,言語之具。又【前漢·高帝紀】漢王謂酈食其曰:緩頰往說魏王豹。【註】徐言引譬喩也。 又地名。【公羊傳·定十年】公會齊侯于頰谷。【左傳】作夾谷。 又【正字通】赤頰,鶴別名。又批頰,鴔鵖鳥別名。【集韻】籀作𩠣。或作脥。 考證:〔【釋名】輔國之頰。〕 謹按國應作謂,考此語出博雅。今据原文改。〔【博雅】輔謂之頰。【逸雅】頰,夾也。〕 謹按語出釋名,今將逸雅改爲釋名。
Thuyết Văn
面旁也。 从𩑋。夾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
面者、顏前也。顏前者、㒳眉閒㒳目閒巳下至頰閒也。其旁曰頰。面部曰。䩉、頰也。易咸上六。咸其輔頰舌。輔卽䩉之假借字也。凡言頰車者、今俗謂牙牀骨。牙所載也。與單言頰不同。 古叶切。八部。
【頰】 (giáp) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 𩑋 (𩑋) Nghĩa: diện (Mặt) bàng (Bên cạnh. Như {nhi l) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 脥 · 𩔯 · 𩠗 · 𩠣 · 脥 · 頬 · 颊 · 颊 · 頬 · 颊