練武
luyện võ
Hán Việt: luyện võ · Pinyin: liàn wǔ
Tổng quan
luyện võ: tập võ/học quân sự/học kỹ thuật
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. luyện võ; tập võ。學習或練習武藝。 練武強身。 tập luyện võ công thân thể cường tráng; tập võ để có sức khoẻ. 2. học quân sự。學習或練習軍事技術。 民兵利用生產空隙練武。 dân binh lợi dụng những lúc rãnh rỗi trong sản xuất để học quân sự. 3. học kỹ thuật。泛指學習或練習各項技術。 各行各業都在開展技術練武。 các ngành nghề đều đang học tập m…
- Cihui luyện võ: tập võ/học quân sự/học kỹ thuật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 練習武術、功夫。如:「他打算拜師學習國術,藉著練武達到強身的目的。」
Eng
- Cihui 練武 iànwǔ* v.o. practice martial arts | ∼ xūyào yǒu ¹héngxīn. Practicing martial arts needs perseverance.
ja
- JMdict practising martial arts|training in martial arts