練
luyện
Hán Việt: luyện · Pinyin: liàn
Tổng quan
luyện tập huấn luyện diễn tập hoàn thiện (kỹ năng) tập luyện (văn học) lụa trắng luộc và giũ lụa thô
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liàn |
|---|---|
| Hán Việt | luyện |
| Quảng Đông | lin6 |
| Mân Nam | liān |
| Nhật Bản | REN |
| Hàn Quốc | 련 |
| Chú âm | ㄌㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lenh |
| Baxter-Sagart | [r]ˤen-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤen-s |
| Phản thiết | 郞甸切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lụa mềm nhuyễn và trắng nõn. Nấu tơ tằm sống cho chín và trắng tinh. Như {luyện ti} [練絲] luyện tơ. Duyệt lịch. Như {lịch luyện} [歷練] luyện tập đã nhiều, từng quen. Luyện tập. Như {huấn luyện} [訓練] luyện tập, {luyện vũ} [練武] luyện võ, v.v. Luyện, học tập hay làm gì mà đã tinh tườn…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm rịn bịn rịn [Eng: to be loath to part with]
- Bảng Tra Chữ Nôm lén lén lút [Eng: refine; practice, drill, exercise, train]
- Bảng Tra Chữ Nôm lẹn lanh lẹn [Eng: refine; practice, drill, exercise, train]
- Bảng Tra Chữ Nôm rén rón rén [Eng: to walk on tiptoe]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luyện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: luyện Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.將生絲煮熟,使柔軟潔白。如:「練絲」。《周禮.天官.染人》:「春暴練,夏纁玄。」漢.鄭玄.注:「暴練,練其素而暴之。」宋.蘇軾〈宥老楮〉詩:「黃繒練成素,黝面沫作玉。」 2.訓練。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「練士厲兵,在大王之所用之。」《北史.卷一○.周高祖武帝本紀》:「惡衣菲食,繕甲練兵。」 3.反覆學習。如:「練舞」、「練球」。 [名] 1.柔軟潔白的絲絹。如:「江平如練」、「瀑布像條白練。」《左傳.襄公三年》:「使鄧廖帥組甲三百,被練三千,以侵吳。」 2.姓。如唐代有練何。 [副] 熟悉、精熟。《南史.卷二二.王曇首傳》:「好學,練悉朝…
Eng
- CC-CEDICT to practice|to train|to drill|to perfect (one's skill)|exercise|(literary) white silk|to boil and scour raw silk
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤郞甸切,音鍊。【說文】湅繒也。【玉篇】煮漚也。【釋名】練,爛也,煮使委爛也。【急就篇註】練者,煮縑而熟之也。【周禮·天官·染人】凡染,春暴練。【註】暴練,練其素而暴之。 又小祥服也。【禮·檀弓】練而慨然。又練練衣,黃裏縓緣。【疏】小祥而著練冠練中衣,故曰練也。練衣者,以練爲中衣。 又𥳑練。【禮·月令】天子乃命將帥,選士厲兵,𥳑練桀俊。【戰國策】𥳑練以爲揣摩。 又選也。【前漢·禮樂志】練時日。 又閱歷也。【前漢·韋賢傳】昔靡不練。【註】練猶閱歷之。 又姓。【廣韻】何氏姓苑云:南康人。 又通作湅。【周禮·冬官考工記·㡛氏】湅絲涗水。 考證:〔【周禮·天官·染人】凡染,春曝練。〕 謹照原文曝練改暴練。
Thuyết Văn
湅繒也。 从糸。柬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
湅者、也。者、淅也。淅者、汏米也。湅繒汏諸水中。如汏米然。考工記所謂湅帛也。巳湅之帛曰練。引、申爲精𥳑之偁。如漢書練時日、練章程是也。 郞甸切。十四部。
【練】 (luyện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 柬 (giản) Phiên thiết: Lang điện thiết Thượng tự: 郞 (lang) | Hạ tự: 甸 (điện) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: liện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: luyện (Chuội tơ) tăng (Lụa dày.) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 練 · 练 · 练