县花

huyền hoa

Hán Việt: huyền hoa

Tổng quan

huyện hoa 縣花 dt. đc. dịch chữ hoa huyện 花縣. Phan Nhạc đời Tấn làm Huyện lệnh huyện Hà Dương, cho người trồng hoa đào khắp nơi. Mọi người khen: “Hà Dương một huyện hoa.” (河陽一縣花) (xem bạch Khổng lục thiếp q.17), sau dùng chữ huyện hoa, hay hoa huyện là để trỏ cảnh thịnh trị thái bình. Lý Hạ trong bài Xuân trú có câu: “Bình dương cụm hoa, Hà Dương huyện hoa.” (平陽花塢,河陽花縣 bình dương hoa ổ, Hà Dương hoa…

Cấu tạo: (huyền) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện hoa 縣花 dt. đc. dịch chữ hoa huyện 花縣. Phan Nhạc đời Tấn làm Huyện lệnh huyện Hà Dương, cho người trồng hoa đào khắp nơi. Mọi người khen: “Hà Dương một huyện hoa.” (河陽一縣花) (xem bạch Khổng lục thiếp q.17), sau dùng chữ huyện hoa, hay hoa huyện là để trỏ cảnh thịnh trị thái bì…