花

huāhoaNôm hoa

Hán Việt: hoa · Pinyin: huā · Nôm: hoa

Tổng quan

Nước Tàu. Nước Tàu tự gọi là Trung Hoa [中華], người Tàu là Hoa nhân [華人]

花㳌 · 花上 · 花丛 · 花丝 · 花了 · 花事 · 花亭 · 花令

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuā
Hán Việthoa
Âm Nômhuê
Quảng Đôngfaa1
Mân Namhua
Nhật BảnHANA
Hàn Quốc화
Chú âmㄏㄨㄚˊ
Hán ngữ Trung cổhrua
Baxter-Sagartqʷʰˤra
Hán ngữ Thượng cổqʷʰˤra
Phản thiết呼瓜切
Thanh mẫu曉
Vận麻
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hoa, hoa của cây cỏ. Như cúc hoa [菊花] hoa cúc. Tục gọi các vật lang lổ sặc sỡ như vẽ vời thuê thùa là hoa. Như hoa bố [花布] vải hoa. Danh sắc phiền phức cũng gọi là hoa. Như hoa danh [花名] một bộ có nhiều tên. Nốt đậu. Trẻ con trồng đậu gọi là chủng hoa [種花], lên đậu mùa gọi là thiên hoa [天花]. Hao phí. Như hoa phí [花費] tiêu phí nhiều. Nhà trò, con hát. Năm đồng tiền gọi là một hoa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hoa 花 ◎ Ss đối ứng hwa, va (5 thổ ngữ Mường), poŋ, boŋ (23 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 227]. ① dt. cơ quan sinh thực của thực vật. Chim kêu hoa nở, ngày xuân tịnh, hương lụn cờ tàn, tiệc khách thôi. (Ngôn chí 2.5, 4.6, 5.3, 11.4, 17.3, 18.6, 21.2)‖ (Mạn thuật 32.3, 35.5)‖ (Thuật hứng 47.7, 48.3, 51.4, 52.3, 56.6, 59.6)‖ (Tự thán 82.3, 85.5, 95.5, 102.6, 105.5, 107.4). ② tt. có thêu hoa, có khi chữ dùng cho đẹp lời. Nợ quân thân chưa báo được, hài hoa còn bện dặm thanh vân. (Ngôn chí 12.8)‖ (Tự thuật 118.8, 119.2)‖ Hoa thì hay héo cỏ thường tươi. (Tự thuật 120.6)‖ (Tức sự 123.4, 124.5, 125.5)‖ (Bảo…
  • Giản Dị Hán Nôm huê bông huê, vườn huê (hoa) [Eng: flower; blossoms]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hoa cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay [Eng: plain rice soup; flamboyant, showry; deftness]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bút hoa cảo bản dọn bàn lương y
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoa Xuất hiện 136 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoa Xuất hiện 134 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hoa Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.被子植物的生殖器官,由許多變形的葉集生而成。包括花托、花萼、花冠、雄蕊群與雌蕊或心皮群。可供人觀賞。如:「菊花」、「梅花」、「玫瑰花」。唐.崔護〈題都城南莊〉詩:「去年今日此門中,人面桃花相映紅。」_x000D_ 2.形狀像花的物體。如:「雪花」、「水花」、「浪花」、「爆米花」。_x000D_ 3.比喻美女。如:「姊妹花」、「解語花」。唐.白居易〈霓裳羽衣歌〉:「嬌花巧笑久寂寥,娃館苧蘿空處所。」_x000D_ 4.姓。如唐代有花敬定。_x000D_ [形]_x000D_ 1.有花的。如:「花季」。_x000D_ 2.有花紋的、雜色的。如:「花布」、「花貓」、「花邊」。_x000D_ 3.式樣、種類繁多的。如:「花式游泳」。_x000D_ 4.虛假的、巧妙的。如:「耍花招」、「花言巧語」。_x000D_ 5.模糊不清。如:「眼睛都花了。」_x000D_ 6.人心性不定、好玩樂稱為「花」。如:「花心大少」、「這個人很花,你最好不要和他交往。」_x000D_ [動]_x000D_ 1.開花。唐.杜甫〈偪仄行〉:「辛夷始花亦已落,況我與子非壯年。」_x000D_ 2.耗費。如:「花錢」、「花時間」、「這些錢夠他花的了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 花 同本义 草木花的总称 百卉含蘤。--《汉书·张衡传》。注蘤,古花字也。经传皆以华为之。” 菊垂今秋花,石戴古车辙。--杜甫《北征》 一丛深色花,十户中人赋。--白居易《买花》 如花洞(茂密的花丛。或指花丛深处); 花石纲(运送花石的船队); 花朝日(传说农历二月十二日为百花生日,称为花朝); 花魂(花的精神、魂魄); 花相(芍药的别名。古时品花,群芳中,牡丹品为第一,芍药为第二,故世称牡丹为花王,芍药为花相); 花酒(用花酿成的酒); 花气(花朵的香气); 花经(品论花卉的书); 花历(记载群花开落时期的历法); 花口(初开的花) 花huā ⒈种子植物的生殖器官鲜~儿。通常由花托、花萼、花冠、雄蕊、雌蕊等组成,也有缺少其中的一部分或几部分的。有各种形状和颜色,有的有香气,一般花谢后结成果实。 〈引〉供观赏的植物栽~。 ⒉像花那样的火~。浪~儿。钢~儿。雪~飘。葱~。蛋~汤。 ⒊有斑纹的,杂色的~狗。买~布。 ⒋凝不清头昏眼~。 ⒌虚伪的,迷惑人的别耍~招。~言巧语。 ⒍作战时受的伤挂~。 ⒎指棉花弹~。轧~。 ⒏混杂的,不单纯的粗粮和细粮~搭着吃。 ⒐(也作"化")用掉,耗费~时间。莫乱~钱。 ⒑ ⒒ ⒓ ⒔

Eng

  • CC-CEDICT surname Hua
  • CC-CEDICT flower, blossom, CL:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4], fancy pattern, florid, to spend (money, time), (coll.) lecherous, lustful
  • CC-CEDICT old variant of 花[hua1]
  • JMdict flower
  • JMdict blossom
  • JMdict bloom
  • JMdict petal
  • JMdict cherry blossom

ja

  • JMdict 花(はな)

other

  • Nguồn khác Còn đọc là Hoà, nghe như phụ âm V thần hoá (khi đọc phải tròn môi). Nghĩa là sải (độ dài của hai cánh tay dang ngang). 芭康𬇧𫡲千花廣 落拈𪥤𡊰咟尺休 Bâư khang chang hả xiên và quảng Lảc chám nưa đin pác xích giàu (H.Đ.H.) Trăm tầm từ đất cây vươn thẳng, Nghìn sải ngang trời lá rộng thênh
  • Nguồn khác Hoa. 迕泣𫡱𫰇弍害花 Ngộ chập soong noọng nhỉ hải hoa (Kh.H.) Gặp gỡ hai cô gái xinh đẹp hái hoa. 仙女𫖂皜󱸳如花 Tiên nự nả khao xoác như hoa (Kh.H.) Tiên nữ mặt trắng trẻo như hoa
  • Nguồn khác Sải (dang ngang hai tay). Đ.N A. 芭康𬇧𫡲千花廣 Bâư khang chang hả xiên hoà quảng (H.Đ.H.) (Lá vươn ngang trời nghìn sải rộng). Câu thơ tả một chi tiết của cây chuối
  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Hoa, như trạng nguyên 狀元 là hoa quế, đông các 東閣 là hoa mai, nguyệt quý 月季 là hoa hồng, ưu bát 優鉢 là hoa đại, quốc hương 國香 là hoa mẫu đơn, cẩm lãng 錦浪 là hoa đào, mộc tê 木犀 là hoa mộc, anh ninh 英寧 là hoa roi (藞), cự sương 拒霜 là hoa phù cừ芙蕖 35 ngọ thời 午時 là hoa ngọ thời, mộc ngưu 木牛 là hoa bồ lao, mạt lị 茉莉 là hoa nhài 【Khang Hi】[Chính tự thông 正字通] 草木之葩也。 Thảo mộc chi ba dã. (Hoa của cây cỏ) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕蘤 [Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Chính vận 正韻] 呼瓜切,音譁。 Hô qua thiết, âm Hoa 【Bộ】Thảo艸

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:蘤【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤呼瓜切,音譁。【正字通】草木之葩也。【歐陽修·花品序】洛陽人稱花曰某花某花,稱牡丹則直曰花。 又地名。【廣州志】南海縣有花田。 又姓。唐有花驚定。【杜甫詩】成都猛將有花卿。【通志·氏族略】宋有尚書郞花尹。 又【韻補】音訶。【棗據詩】延首觀神州,廻晴盻曲阿。芳林挺修榦,一歲再三花。【說文】本作華。榮也。从艸𠂹,鄭氏曰:𠂹,象華葉垂敷之形,亏象蔕萼也。【唐韻古音】按花字,自南北朝以上不見于書,晉以下書中閒用花字,或是後人攺易。唯《後漢書·李諧·述身賦》曰:樹先春而動色,草迎歲而發花。又云:肆雕章之腴旨,咀文藝之英華。花字與華𠀤用。而五經、諸子、楚辭、先秦、兩漢之書,皆古文相傳,凡華字未有攺爲花者。考太武帝始光二年三月初造新字千餘,頒之遠近,以爲楷式,如花字之比,得非造于魏晉以下之新字乎。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 芲 · 芲 · 蘤 · 蘤