縮編
súc biên
Hán Việt: súc biên · Pinyin: suō biān
Tổng quan
giảm biên chế
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm biên chế (bộ đội, cơ quan...)。(部隊、機關等)縮減編製。
- Cihui giảm biên chế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裁減編制。如:「為紓解公司營運困境,各單位部門都必須縮編、裁撤人員。」
Eng
- Cihui 縮編 uōbiān* v. reduce the staff (of troops/government organs/etc.)