縮編

suō biānsúc biên

Hán Việt: súc biên · Pinyin: suō biān

Tổng quan

giảm biên chế

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.紧缩编制。 2.犹缩写。把原来的作品加以改编,保留主要内容和形式而使篇幅减少。亦用作书名,如《缩编》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

裁減編制。如:「為紓解公司營運困境,各單位部門都必須縮編、裁撤人員。」

Cấu tạo: 縮 (súc) + 編 (biên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cắt giảm biên chế
  • Biên soạn 縮編 uōbiān* v. reduce the staff (of troops/government organs/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裁減編制。如:「為紓解公司營運困境,各單位部門都必須縮編、裁撤人員。」

Eng

  • Cihui 縮編 uōbiān* v. reduce the staff (of troops/government organs/etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

編伍 · 編余 · 編來 · 編修 · 編內 · 編制 · 編外 · 編審