縮縮
súc súc
Hán Việt: súc súc · Pinyin: suō suō
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ thẹn thùng, hổ thẹn (co rúm người lại). súc súc súc súc ☆Vẻ thẹn thùng, hổ thẹn (co rúm người lại).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慚愧的樣子。《新唐書.卷二一六.吐蕃傳上》:「弄贊率兵次柏海親迎,見道宗,執婿禮恭甚,見中國服飾之美,縮縮媿沮。」唐.杜牧〈李甘〉詩:「森森明庭士,縮縮循牆鼠。」