纵欲

túng dục

Hán Việt: túng dục

Tổng quan

uông thả lòng ham muốn. túng dục túng dục ☆Buông thả lòng ham muốn.

Cấu tạo: (túng) + (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uông thả lòng ham muốn. túng dục túng dục ☆Buông thả lòng ham muốn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放縱情欲。《漢書.卷七七.劉輔傳》:「今乃觸情縱欲,傾於卑賤之女。」《後漢書.卷七八.宦者傳.呂強傳》:「今上無去奢之儉,下有縱欲之敝,至使禽獸食民之甘,木土衣民之帛。」也作「縱慾」。