欲
dụcNôm dục
Hán Việt: dục · Pinyin: yù · Nôm: dục
Tổng quan
Ham muốn. Bởi sự ham muốn làm chướng đường tu gọi là dục chướng [慾障]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | dục |
| Âm Nôm | giục |
| Quảng Đông | juk6 |
| Mân Nam | io̍k |
| Nhật Bản | YOKU |
| Hàn Quốc | 욕 |
| Chú âm | ㄔˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyuk |
| Phản thiết | 兪玉切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tham muốn. Tình dục. Yêu muốn. Muốn mong. Như đởm dục đại [膽欲大] mật muốn mong cho to. Sắp muốn. Như thiên dục vũ [天欲雨] trời sắp muốn mưa. Mềm mại, tả cái vẻ nhún nhường thuận thụ
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dục dâm dục; dục vọng [Eng: sensual; passion]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chẳng thông rặn giục è è
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] táo khát dục tử chỉn khôn làm dùng
- Bảng Tra Chữ Nôm giục giục giã, thúc giục [Eng: to urge, to hurry somebody]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.願望,想得到滿足的意念。如:「食欲」、「欲望」。《易經.損卦.象曰》:「山下有澤損,君子以懲忿窒欲。」 2.情慾。同「慾」。《禮記.樂記》:「君子樂得其道; 小人樂得其欲。」漢.鄭玄.注:「欲,謂淫邪也。」 [動] 期望、希求。《孟子.告子上》:「魚,我所欲也; 熊掌,亦我所欲也。」唐.韓愈〈師說〉:「師道之不傳也久矣,欲人之無惑也難矣。」 [副] 1.想要。如:「欲哭無淚」、「暢所欲言」。《論語.衛靈公》:「工欲善其事,必先利其器。」 2.將要。如:「搖搖欲墜」。唐.許渾〈咸陽城東樓〉詩:「溪雲初起日沉閣,山雨欲來風滿樓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欲 (形声。从欠,谷声。欠”表示有所不足,故产生欲望。本义欲望; 嗜欲) 同本义 欲,贪欲也。--《说文》。俗字亦作慾。 欲者,情之应也。--《荀子·正名》 六欲。--《吕氏春秋·贵生》。注生死耳目口鼻也。” 以欲竭其精。--《论语》。注乐色曰欲。” 然则诸侯之地有限,暴秦之欲无厌。--苏洵《六国论》 厉而不刚者,则欲夺之也。--三国魏·刘劭《人物志》 又如欲令智昏(欲火使人丧失理智); 欲障(嗜欲); 欲海(佛教语。情欲令人迷本性,沉沦于生死大海); 欲界(佛教语。三界之一,在色界 欲yù ⒈想要,想得到,想达到~要。~罢不能。~擒故纵。 ⒉希望,愿望~望。上下同~者胜。 ⒊需要胆~大而心~细。智~圆而行~方。 ⒋将要天~堕。东方~晓。 ⒌贪心,感情过盛贪~。利~。情~。
Eng
- CC-CEDICT desire, appetite, passion, lust, greed
- CC-CEDICT to wish for, to desire, variant of 慾, 欲[yu4]
- JMdict greed
- JMdict craving
- JMdict desire
- JMdict appetite
- JMdict hunger
ja
- JMdict 欲(よく)
other
- Nguồn khác Là lòng ham muốn (dục vọng). 欲𫴹精神爽 Dục nọi tinh thần soáng (C.V.) Lòng ham muốn ít thì sảng khoái về tỉnh thần
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】余蜀切【集韻】【韻會】兪玉切,𠀤音欲。【集韻】情所好也。【周武王·杖銘】惡乎失道於嗜慾。 又叶余戍切,音裕。【張衡·東京賦】達餘萌於暮春,昭誠心以遠諭。進明德而崇業,滌饕餮之貪慾。本作欲。或作慾。口鼻耳目四支之欲皆出於心,故从心,亦通。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 慾 · 𡟔 · 𣣔 · 慾 · 欲 · 欲 · 慾 · 慾 · 欲