縱縱 zòng zòng · túng túng Hán Việt: túng túng · Pinyin: zòng zòng Tổng quan Cấu tạo: 縱 (túng) + 縱 (túng)Pinyinzòng zòngHán Việttúng túngCấu tạo縱 + 縱 · túng + túng nghĩa thành phần: túng + túng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.急遽的樣子。《禮記.檀弓上》:「喪事欲其縱縱爾。」 2.眾多。《漢書.卷二二.禮樂志》:「神之行,旌容容,騎沓沓,般縱縱。」