zōng túng

Hán Việt: túng · Pinyin: zōng

Tổng quan

thẳng đứng bắc-nam (cách phát âm Đài Loan [zong1]) từ trước ra sau theo chiều dọc theo chiều dài (cách phát âm Đài Loan [zong1]) đơn vị quân đội tương đương quân đoàn (cách phát âm Đài Loan [zong1]) (dạng kết hợp) thả (tù nhân) nuông chiều nhảy vọt (văn học) cho dù

縱使 · 縱橫 · 縱欲 · 縱然 · 縱饒 · 縱1. · 縱2. · 縱坐標

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzōng
Hán Việttúng
Quảng Đôngzung1
Mân Namtshiong
Nhật BảnTATE
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄨㄥˋ
Hán ngữ Trung cổcyung
Baxter-Sagart[ts]oŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[ts]oŋ-s
Phản thiết徂聰切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Buông tha, thả ra. Như {túng tù} [縱囚] tha tù ra, {thao túng} [操縱] buông thả. Túng tứ, buông lung. Như {túng dật hi hí} [縱逸嬉戲] buông lung chơi giỡn. Phiếm. Như {túng đàm} [縱談] bàn phiếm. (Dùng làm tiếng trợ ngữ) nghĩa như {túng sử} [縱使] hay {túng nhiên} [縱然] ví phỏng, dù cho. Sử K…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm túng phóng túng [Eng: release; indulge in, give free reign to]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sỉ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tung Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tung Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.直的線、面,南北稱為「縱」。同「從」。《楚辭.東方朔.七諫.沈江》:「不開寤而難道兮,不別橫之與縱。」 2.足跡、形影。同「蹤」。唐.李白〈估客行〉:「譬如雲中鳥,一去無縱跡。」

Eng

  • CC-CEDICT vertical; north-south (Taiwan pr. [zong1])|from front to back; longitudinal; lengthwise (Taiwan pr. [zong1])|military unit corresponding to an army corps (Taiwan pr. [zong1])|(bound form) to release (a captive)|to indulge|to leap up|(literary) even if

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𥾞【廣韻】子用切【集韻】【韻會】【正韻】足用切,𠀤蹤去聲。【說文】緩也。一曰舍也。【博雅】置也。【玉篇】恣也,放也。【書·太甲】縱敗禮。【詩·大雅】無縱詭隨。 又【詩·鄭風】抑縱送忌。【註】發矢曰縱。 又【禮·仲尼燕居】縱言至于禮。【註】縱言,汎說事。 又【左傳·襄二十六年】敢有二心乎。縱有,共其內,莫共其外。 又【爾雅·釋詁】縱,亂也。 又省作從。【論語】從之純如也。【前漢·王吉傳】放從自若。 又【集韻】【韻會】祖動切【正韻】作孔切,𠀤音總。【禮·檀弓】喪事欲其縱縱爾。【註】讀如總領之總。急遽趨事貌。 又【集韻】足勇切,音䙕。慫或作縱。【前漢·衡山王傳】日夜縱臾。【註】師古曰:縱臾,謂獎勸也。 又【廣韻】卽容切【集韻】【韻會】【正韻】將容切,𠀤音蹤。【廣韻】縱橫也。【韻會】或作從。【詩·齊風】衡從其畝。【類篇】東西曰衡,南北曰從。【賈誼·過秦論】合從締交。【註】從,與縱同。 又與蹤通。【前漢·蕭何傳】發縱指示獸處者,人也。【註】師古曰:讀者乃爲蹤蹟之蹤,非也。○按隷釋袁良𥓓:往者王尊發縱于平陽。楊著𥓓:追縱魯參。魯峻𥓓:比縱豹產。皆以縱爲蹤。師古之說非是。 又【集韻】徂聰切,音叢。髻高大貌。

Thuyết Văn

緩也。一曰捨也。 从糸。從聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作舍也。由俗以舍捨通用也。今正。捨者、釋也。 足用切。九部。後人以爲從衡字者、非也。

【縱】 (túng ⟨tổng|tung⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 從 (tòng) Phiên thiết: Túc dụng thiết Thượng tự: 足 (túc) | Hạ tự: 用 (dụng) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tống (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoãn (Thong thả. Như {hoãn) vậy。 Một thuyết khác xá (Vất bỏ. Như {xả…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 縦 · 𥾞 · 𥾺 · 𦂵 · 𦄚 · 𦆬 · 縦 · 纵 · 纵 · 縦 · 纵