绣床 tú sàng Hán Việt: tú sàng Tổng quan Cấu tạo: 绣 (tú) + 床 (sàng)Hán Việttú sàngCấu tạo绣 + 床 · tú + sàng nghĩa thành phần: tú + sàng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 刺繡時所用的架子。明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「今日天色早哩。小慧抬過繡床來者!」清.孔尚任《桃花扇》第二八齣:「美人香冷繡床閒,一院桃開獨閉關。」也稱為「繡架」。