床
sàngNôm giừơng
Hán Việt: sàng · Pinyin: chuáng · Nôm: giừơng
Tổng quan
Cái giường. Tục dùng như chữ sàng [床]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuáng |
|---|---|
| Hán Việt | sàng |
| Âm Nôm | giàn |
| Quảng Đông | cong4 |
| Mân Nam | sn̂g |
| Nhật Bản | SHOU |
| Hàn Quốc | 상 |
| Chú âm | ㄔㄨㄤˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zriang |
| Phản thiết | 士莊切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ sàng [牀]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chường 床 ◎ Nôm: 床 / 棖 AHV: sàng. Nay đọc là giường. Phng. Bình Trị Thiên, chờng thờ: bàn thờ. Tương ứng ch- gi-, chốông giống, chợn giỡn, chụa giũa, chùi giùi, chụi giụi, chớc giấc, chiếng giếng, chon giòn, chừ giờ, chự giữ, láng chiềng láng giềng. [VX Trang 1997: 232, 233, 234, 248]. Ss với các đối ứng: cɨəŋ² (Mường), kcə̀ːŋ² (Sách) [Michaud 2009: 6]. Ngữ tố xuất hiện trong các câu thơ sáu chữ, kiểu tái lập: *kcə̀ŋ². Đối ứng s- (AHV) gi- (THV), như 殺 sát giết, 讒 sàm gièm, 雛 sồ giò (gà-), 蒭 sô giò (nhánh lúa), 牀 sàng- giường [Huệ Thiên 2004: 235]. ① dt. đồ nằm nghỉ. Chường thiền định hùm nằm…
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển giường 床 dt. bàn thờ. x. chường
- Giản Dị Hán Nôm rương cái rương [Eng: trunk]
- Giản Dị Hán Nôm giàng giữ giàng [Eng: to take care of]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sàng sàng (giường): sẵn sàng [Eng: bed; ready, prepared willing to]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phải phòng khuya sớm lo toan giữ giàng
- Bảng Tra Chữ Nôm giàn giàn mướp [Eng: luffa trellis]
- Bảng Tra Chữ Nôm giường giường ngủ; giường thờ [Eng: bed, altar]
- Bảng Tra Chữ Nôm sường sường sượng [Eng: crunchy]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giàn Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giàn Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: giàn Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.坐臥的器具。唐.杜甫〈樹間〉詩:「幾迴霑葉露,乘月坐胡床。」也稱為「坐榻」。 2.安放器物的架子。如:「琴床」、「墨床」。 3.像床一樣的地面。如:「河床」、「苗床」、「花床」。 4.量詞。計算被褥、毛毯等的單位。如:「一床棉被」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 床 (形声。从木,爿声。本义坐卧的器具) 同本义 牀,安身之坐也。从木,片声。字亦作床。古闲居坐于牀,隐于几,不垂足,夜则寝,晨兴则敛枕簟。--《说文》 在下而安者也。--《易·剥牀》王注犊 媒人下床去,诺诺复尔尔。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 床头屋漏无干处,雨脚如麻未断绝。--杜甫《茅屋为秋风所破歌》 阿母得闻之,槌床便大怒。--汉乐府《孔雀东南飞》 又如 单人床; 双人床; 帆布床; 折叠床; 卧病在床; 床裙(床围,围在床四周的绸、布等); 床地平(床面); 床背阁(置于床背的长方形柜子,上面放被褥,下有箱、屉); 床 床 chuáng ①供睡觉的家具木~、钢丝~。 ②像床的器具机~、车~。 ③某些像床的地面河~、矿~。 ④量词。用于被褥等一~被子。 床(牀)chuáng ⒈供人睡觉的家具木~。钢丝~。婴儿~。 ⒉像床的东西苗~。冰~。琴~。车~。铣~∮~(河身)。 ⒊槽牙~。 ⒋量词。用于被褥等两~被子。三~坐垫。 床chuáng
Eng
- CC-CEDICT bed; couch (furniture that one can lie down on) (CL:張, 张[zhang1]), bed; bottom (of rivers, oceans, gardens etc), frame; chassis, classifier for blankets, quilts etc
- CC-CEDICT variant of 床[chuang2]
- JMdict bed
- JMdict bedding
- JMdict sickbed
- JMdict alcove
- JMdict riverbed
- JMdict floor
- JMdict stage (for the narrator and the shamisen player)
Nguồn gốc
Khang Hy
【玉篇】俗牀字。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 牀 · 㾁 · 𤘬 · 𤴷 · 牀 · 牀