chuáng sàng

Hán Việt: sàng · Pinyin: chuáng

Tổng quan

giường 床 dt. bàn thờ. x. chường

床上 · 床位 · 床侧 · 床单 · 床友 · 床垫 · 床头 · 床子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuáng
Hán Việtsàng
Quảng Đôngcong4
Mân Namsn̂g
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzriang

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {sàng} [牀].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm giàn giàn mướp [Eng: luffa trellis]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giường giường ngủ; giường thờ [Eng: bed, altar]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sường sường sượng [Eng: crunchy]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giàn Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giàn Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: giàn Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.坐臥的器具。唐.杜甫〈樹間〉詩:「幾迴霑葉露,乘月坐胡床。」也稱為「坐榻」。 2.安放器物的架子。如:「琴床」、「墨床」。 3.像床一樣的地面。如:「河床」、「苗床」、「花床」。 4.量詞。計算被褥、毛毯等的單位。如:「一床棉被」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 床 (形声。从木,爿声。本义坐卧的器具) 同本义 牀,安身之坐也。从木,片声。字亦作床。古闲居坐于牀,隐于几,不垂足,夜则寝,晨兴则敛枕簟。--《说文》 在下而安者也。--《易·剥牀》王注犊 媒人下床去,诺诺复尔尔。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 床头屋漏无干处,雨脚如麻未断绝。--杜甫《茅屋为秋风所破歌》 阿母得闻之,槌床便大怒。--汉乐府《孔雀东南飞》 又如 单人床;双人床;帆布床;折叠床;卧病在床;床裙(床围,围在床四周的绸、布等);床地平(床面);床背阁(置于床背的长方形柜子,上面放被褥,下有箱、屉);床 床 chuáng ①供睡觉的家具木~…

Eng

  • CC-CEDICT bed; couch (furniture that one can lie down on) (CL:張|张[zhang1])|bed; bottom (of rivers, oceans, gardens etc)|frame; chassis|classifier for blankets, quilts etc
  • CC-CEDICT variant of 床[chuang2]

ja

  • JMdict bed|bedding|sickbed|alcove|riverbed
  • JMdict floor|stage (for the narrator and the shamisen player)|dining platform built across a river
  • JMdict counter for beds

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【玉篇】俗牀字。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 牀 · 㾁 · 𤘬 · 𤴷 · 牀 · 牀