繫頸 xì jǐng · hệ cảnh Hán Việt: hệ cảnh · Pinyin: xì jǐng Tổng quan Cấu tạo: 繫 (hệ) + 頸 (cảnh)Pinyinxì jǐngHán Việthệ cảnhCấu tạo繫 + 頸 · hệ + cảnh nghĩa thành phần: hệ + cảnh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 將繩子套在頸上,表示等候降罪。《文選.丘遲.與陳伯之書》:「方當繫頸蠻邸,懸首藳街,而將軍魚游於沸鼎之中,鷰巢於飛幕之上,不亦惑乎?」也作「係頸」。