繫
hệNôm hệ
Hán Việt: hệ · Pinyin: jì · Nôm: hệ
Tổng quan
Trói buộc. Như bị hệ [被繫] bị bắt giam
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Hán Việt | hệ |
| Âm Nôm | hệ |
| Quảng Đông | gai3 |
| Mân Nam | hē |
| Nhật Bản | KEI |
| Hàn Quốc | 계 |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gheh |
| Baxter-Sagart | Cə.kˤe-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.kˤe-s |
| Phản thiết | 古詣切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trói buộc. Như bị hệ [被繫] bị bắt giam. Hệ niệm [繫念] nhớ nghĩ luôn. Liên lạc, sự gì có can thiệp cả hai bên gọi là quan hệ [關繫], để cho vật này thuộc với vật kia cũng gọi là hệ. Như Dịch Kinh [易經] có Hệ từ [繫詞] nghĩa là những lời giải ở dưới các quẻ trong kinh vậy. Treo. Luận ngữ [論語] : Ngô khởi bào qua dã tai, yên năng hệ nhi bất thực ? [吾豈匏瓜也哉焉能繫而不食] ta đâu phải là trái bầu khô người ta treo mà không ăn được ư ? (ý nói có tài mà không được dùng). Dị dạng của chữ [系]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hệ 繫 ◎ Nôm: 係 đgt. <từ cổ> có liên quan tới, ràng ríu với. Mới trách thanh đồng tin diễn đến, bởi chưng hệ chúa đông quân. (Tích cảnh thi 210.4)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 綁、扣、結。如:「繫鞋帶」、「紅繩繫足」。
Eng
- CC-CEDICT to tie, to fasten, to button up
- CC-CEDICT to connect, to arrest, to worry
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】古詣切【集韻】【韻會】【正韻】吉詣切,𠀤音計。【說文】繫,𦃇也。一曰惡絮。【玉篇】約束也,留滯也。【類篇】一曰維也。 又【集韻】牽奚切,音溪。義同。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤胡計切,音系。【易·繫辭疏】繫辭者,聖人繫屬此辭于卦爻之下。又云:系辭者,取綱系之義也。【釋文】繫,本系也。又續也。【周禮·天官·大宰】以九兩繫邦國之民。【註】繫,聯綴也。【干祿字書】繫通繫。【集韻】系或作繫。【類篇】或作𣪠。
Thuyết Văn
繫𦃇也。一曰惡絮。 从糸。𣪠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
一曰猶一名也。繫𦃇讀如谿黎。曡韵字。音轉爲縴𦃇。縴苦堅切。廣韵十二齊、一先皆曰。縴𦃇、惡絮。是也。釋名曰。煮繭曰莫。莫、幕也。貧者著衣可以幕絮也。或謂之牽離。煮熟爛牽引使離散如絮也。按此與煮繭絓頭不同物。編太平御覽者合而一之。誤矣。 大徐古詣切。非也。此字之本音見周易釋文。云。直作𣪠下糸者、音口奚反。集韵。繫牽兮切。引說文繫𦃇今惡絮。陸德明、丁度非不言之憭然也。而六朝以後舍系不用、而叚繫爲系。遂使繫之本義薶蘊終古。至鼎臣奉敕校定此書。亦徑云古詣切。何淺率如是。尙自謂用唐韵。不知唐韵霽韵內之繫、非許書之繫𦃇也。十六部。
【繫】 (hệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 𣪠 (𣪠) Nghĩa: hệ (Trói buộc. Như {bị h)𦃇 vậy。 Một thuyết khác ác (Ác.) nhứ (Cho kén vào nước sôi) Một thuyết khác: 惡絮
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 系 · 縘 · 𭮻 · 系 · 縘 · 系 · 繋 · 系