hệ

Hán Việt: hệ · Pinyin:

Tổng quan

buộc thắt cài vào kết nối bắt giữ lo lắng

繫帶 · 繫念 · 繫珠 · 繫緣 · 繫縛 · 繫著 · 繫詞 · 繫驢橛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthệ
Quảng Đônggai3
Mân Nam
Nhật BảnKEI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổgheh
Baxter-SagartCə.kˤe-s
Hán ngữ Thượng cổCə.kˤe-s
Phản thiết古詣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trói buộc. Như {bị hệ} [被繫] bị bắt giam. {Hệ niệm} [繫念] nhớ nghĩ luôn. Liên lạc, sự gì có can thiệp cả hai bên gọi là {quan hệ} [關繫], để cho vật này thuộc với vật kia cũng gọi là {hệ}. Như Dịch Kinh [易經] có {Hệ từ} [繫詞] nghĩa là những lời giải ở dưới các quẻ trong kinh vậy. Treo.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 綁、扣、結。如:「繫鞋帶」、「紅繩繫足」。

Eng

  • CC-CEDICT to tie|to fasten|to button up
  • CC-CEDICT to connect|to arrest|to worry

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】古詣切【集韻】【韻會】【正韻】吉詣切,𠀤音計。【說文】繫,𦃇也。一曰惡絮。【玉篇】約束也,留滯也。【類篇】一曰維也。 又【集韻】牽奚切,音溪。義同。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤胡計切,音系。【易·繫辭疏】繫辭者,聖人繫屬此辭于卦爻之下。又云:系辭者,取綱系之義也。【釋文】繫,本系也。又續也。【周禮·天官·大宰】以九兩繫邦國之民。【註】繫,聯綴也。【干祿字書】繫通繫。【集韻】系或作繫。【類篇】或作𣪠。

Thuyết Văn

繫𦃇也。一曰惡絮。 从糸。𣪠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

一曰猶一名也。繫𦃇讀如谿黎。曡韵字。音轉爲縴𦃇。縴苦堅切。廣韵十二齊、一先皆曰。縴𦃇、惡絮。是也。釋名曰。煮繭曰莫。莫、幕也。貧者著衣可以幕絮也。或謂之牽離。煮熟爛牽引使離散如絮也。按此與煮繭絓頭不同物。編太平御覽者合而一之。誤矣。 大徐古詣切。非也。此字之本音見周易釋文。云。直作𣪠下糸者、音口奚反。集韵。繫牽兮切。引說文繫𦃇今惡絮。陸德明、丁度非不言之憭然也。而六朝以後舍系不用、而叚繫爲系。遂使繫之本義薶蘊終古。至鼎臣奉敕校定此書。亦徑云古詣切。何淺率如是。尙自謂用唐韵。不知唐韵霽韵內之繫、非許書之繫𦃇也。十六部。

【繫】 (hệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 𣪠 (𣪠) Nghĩa: hệ (Trói buộc. Như {bị h)𦃇 vậy。 Một thuyết khác ác (Ác.) nhứ (Cho kén vào nước sôi) Một thuyết khác: 惡絮

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 系 · 縘 · 𭮻 · 系 · 縘 · 系 · 繋 · 系