續編

xù biāntục biên

Hán Việt: tục biên · Pinyin: xù biān

Tổng quan

phần tiếp theo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓原书写成后,继续写下去。 2.继原书之后所写的书。

Cấu tạo: 續 (tục) + 編 (biên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phần tiếp theo , tiếp tục (của một ấn phẩm nhiều kỳ); hép tiếp theo.; Chép tiếp theo
  • Biên soạn continuation (of a book); sequel

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓原书写成后,继续写下去。 2.继原书之后所写的书。

Eng

  • Cihui sequel; continuation (of a serial publication)
  • Tần suất từ n. continuation (of a book); sequel , xiǎoshuō ∼ sequel of a novel M:¹běn/⁴cè

Đức

  • Handedict Fortsetzung

other

  • Nguồn khác Chép tiếp theo

Từ liên quan

Gần nghĩa

編伍 · 編余 · 編來 · 編修 · 編內 · 編制 · 編外 · 編審