續編

xù biān tục biên

Hán Việt: tục biên · Pinyin: xù biān

Tổng quan

phần tiếp theo | tiếp tục (của một ấn phẩm nhiều kỳ) hép tiếp theo. tục biên tục biên ☆Chép tiếp theo.

Cấu tạo: (tục) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tục biên tục biên ☆Chép tiếp theo.
  • Cihui phần tiếp theo | tiếp tục (của một ấn phẩm nhiều kỳ) hép tiếp theo. tục biên tục biên ☆Chép tiếp theo.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓原书写成后,继续写下去; 继原书之后所写的书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓原书写成后,继续写下去。 2.继原书之后所写的书。

Eng

  • CC-CEDICT sequel|continuation (of a serial publication)
  • Cihui sequel; continuation (of a serial publication)