續
tục
Hán Việt: tục · Pinyin: xù
Tổng quan
tiếp tục bổ sung
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xù |
|---|---|
| Hán Việt | tục |
| Quảng Đông | zuk6 |
| Mân Nam | sio̍k |
| Nhật Bản | TSUZUKU |
| Hàn Quốc | 속 |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsyuk |
| Baxter-Sagart | sə.lok |
| Hán ngữ Thượng cổ | sə.lok |
| Phản thiết | 松玉切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Liền nối, đứt rồi lại nối liền gọi là {tục}. Như {liên tục} [連續], {tiếp tục} [接續]. Nay gọi lấy vợ kế là {giao tục} [膠續] hay {tục huyền} [續絃], nói ý như đàn đứt lại căng dây khác vậy. Nối đời. Như {tự tục} [似續] con cháu. Người nổi lên sau gọi là {tục}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.接連不斷,或接在原來的之後。如:「連續」、「接續」。 2.承繼、繼世。如:「嗣續」。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「及至秦王,續六世之餘烈,振長策而御宇內。」 3.添加、補充。如:「續杯」、「熱水瓶內再續些水吧!」 [名] 1.辦事的程序。如:「手續」。 2.舊事重演。《史記.卷七.項羽本紀》:「而聽細說,欲誅有功之人,此亡秦之續耳。」 3.姓。如漢代有續相如。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 續)xì ⒈关联,联结关~。联~。 ⒉继,连结~踵(接踵而来,一个接着一个)。 ⒊带子袜~。鞋~。 ⒋拴,绑,捆着送达~马。~绊其足。将车上的东西~着拿下来。〈引〉拘囚,拘束~狱。~于习俗。 ⒌挂,悬~念。群言~于口。
Eng
- CC-CEDICT to continue|to replenish
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:賡【廣韻】似足切【集韻】【韻會】【正韻】松玉切,𠀤音俗。【說文】連也。【爾雅·釋詁】繼也。【書·盤庚】予迓續乃命于天。【詩·小雅】似續妣祖。【禮·深衣】續袵鉤邊。【註】續,猶屬也。 又姓。【廣韻】舜七友,有續牙。【急就篇註】續氏,晉大夫續𥳑伯之後。 又與績同。【穀梁傳·成五年】伯尊其無績乎。【註】績,或作續。 又【集韻】辭屢切。詩隂靷沃續。徐邈說。
Thuyết Văn
連也。 从糸。𧶠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
連者、負車也。聯者、連也。皆其義也。釋詁曰。繼也。 似足切。三部。
【續】 (tục) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 糸 (mịch (Sợi tơ nhỏ. Số tơ củ)) Phiên thiết: Tự túc thiết Thượng tự: 似 (tự) | Hạ tự: 足 (túc) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: liên (Liền) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 賡 · 续 · 賡 · 续 · 続 · 续