續續
tục tục
Hán Việt: tục tục · Pinyin: xù xù
Tổng quan
liên tục | tiếp diễn | không ngừng
Nghĩa
Việt
- Cihui liên tục | tiếp diễn | không ngừng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連續不斷。唐.白居易〈琵琶行〉:「低眉信手續續彈,說盡心中無限事。」宋.楊萬里〈中秋前兩日別劉彥純彭仲壯於白馬山下〉詩:「忽忽離合夢非夢,續續談諧眠不眠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连续不绝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.连续不绝。
Eng
- CC-CEDICT continuous|on and on|running
- Cihui continuous; on and on; running