紅盤
hồng bàn
Hán Việt: hồng bàn · Pinyin: hóng pán
Tổng quan
(giá cổ phiếu hoặc chỉ số thị trường) hiện đang cao hơn so với khi đóng cửa ngày trước đó
Nghĩa
Việt
- Cihui (giá cổ phiếu hoặc chỉ số thị trường) hiện đang cao hơn so với khi đóng cửa ngày trước đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 股票術語。指大盤上漲,即加權股價指數上漲。如:「開紅盤」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指证券交易市场电子显示屏上用红色数字显示的上涨的价格或指数,有的国家和地区(如美国、中国香港)用红色字显示下跌的价格或指数(跟“绿盘”相对)。
Eng
- CC-CEDICT (of a stock price or market index) currently higher than at the previous day's close
- Cihui 紅盤 óngpán n. business deal on the first business day of New Year