紅錢

hóng qián hồng tiễn

Hán Việt: hồng tiễn · Pinyin: hóng qián

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (tiễn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时在新疆通用的铜币普尔钱的俗称。因系红铜所铸,故称; 染红了的铜钱。旧时和尚放焰口超度亡魂,把红钱和其他祭品一齐撒向台下,任人拾取。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时在新疆通用的铜币普尔钱的俗称。因系红铜所铸,故称。 2.染红了的铜钱。旧时和尚放焰口超度亡魂,把红钱和其他祭品一齐撒向台下,任人拾取。