纖纖
tiêm tiêm
Hán Việt: tiêm tiêm · Pinyin: xiān xiān
Tổng quan
mảnh mai | thon thả nhỏ và dài; thon thon; thuôn thuôn。 形容細長。 十指纖纖。 mười ngón tay thon thon (ngón tay của người con gái đẹp).
Nghĩa
Việt
- Cihui mảnh mai | thon thả nhỏ và dài; thon thon; thuôn thuôn。 形容細長。 十指纖纖。 mười ngón tay thon thon (ngón tay của người con gái đẹp).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.微細。《荀子.大略》:「禍之所由生也,生自纖纖也。」 2.細而尖。《文選.鮑照.翫月城西門解中詩》:「始見西南樓,纖纖如玉鉤。」唐.韓愈〈答張十一功曹〉詩:「篔簹競長纖纖筍,躑躅閒開豔豔花。」 3.細柔嫵媚的樣子。《文選.古詩十九首.青青河畔草》:「娥娥紅粉妝,纖纖出素手。」《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「纖纖作細步,精妙世無雙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 细微;小巧纤纤作细步,精妙世无双; 细微的事物祸源于纤纤; 形容女子的手细长柔软纤纤出素手|十指纤纤。
- Tân Hoa Tự Điển ①细微;小巧纤纤作细步,精妙世无双。②细微的事物祸源于纤纤。③形容女子的手细长柔软纤纤出素手|十指纤纤。
Eng
- CC-CEDICT slim|slender
- Cihui slim; slender