纖
tiêm
Hán Việt: tiêm · Pinyin: xiān
Tổng quan
mịn mỏng manh nhỏ bé
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiān |
|---|---|
| Hán Việt | tiêm |
| Quảng Đông | cim1 |
| Mân Nam | siam |
| Nhật Bản | SEN |
| Hàn Quốc | 섬 |
| Chú âm | ㄉㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | siem |
| Phản thiết | 息廉切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhỏ, thứ lụa nhỏ mặt gọi là {tiêm}. Vì thế nên vật gì nhỏ mọn đều gọi là {tiêm}. Vương Bột [王勃] : {Sảng lãi phát nhi thanh phong sinh, tiêm ca ngưng nhi bạch vân át} [爽籟發而清風生, 纖歌凝而白雲遏] Tiếng vui phát sinh, gió mát nổi dậy, ca nhẹ lắng chìm, mây trắng lưu lại. Hàng dệt đường dọc đ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.細小、輕微。如:「纖細」、「纖塵不染」。《文選.馬融.長笛賦》:「微風纖妙,若存若亡。」唐.王勃〈滕王閣序〉:「爽籟發而清風生,纖歌凝而白雲遏。」 2.柔美細長。如:「纖手」。晉.陸機〈日出東南隅行〉:「馥馥芳袖揮,泠泠纖指彈。」 3.節儉、吝嗇。《管子.五輔》:「纖嗇省用,以備饑饉。」《史記.卷一二九.貨殖傳》:「周人既纖,而師史尤甚。」 [名] 精美細緻的絲織品。《楚辭.宋玉.招魂》:「被文服纖,麗而不奇些。」《文選.班固.東都賦》:「恥纖靡而不服,賤奇麗而弗珍。」
Eng
- CC-CEDICT fine|delicate|minute
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】息廉切【集韻】【韻會】【正韻】思廉切,𠀤音暹。【說文】細也。【揚子·方言】纖,小也。繒帛之細者謂之纖。【書·禹貢】厥篚𤣥纖縞。【傳】纖,細也。【楚辭·招魂】被文服纖。【註】纖謂羅縠也。 又【禮·閒傳】禫而纖。【註】黑經白緯曰纖。【前漢·文帝紀】纖七日釋服。【註】纖,細布衣也。 又【周禮·冬官考工記·輪人】望其輻,欲其揱爾而纖也。【註】揱纖,殺小貌。 又【史記·司馬相如傳】蜚纖垂髾。【註】纖,袿衣飾。 又【史記·貨殖傳】周人旣纖。【註】纖,儉嗇也。 又【集韻】【韻會】𠀤將廉切,音殲。【禮·文王世子】其𠛬罪則纖剸。【註】纖,讀爲殲。殲,刺也。 又【韻會】師咸切,音攕。與孅通。【前漢·食貨志】至孅至悉也。【註】師古曰:孅,與纖同。
Thuyết Văn
𥿳也。 从糸。韱聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
細者、𣁋也。魏風。摻摻女手。韓詩作纖纖女手。毛傳曰。摻摻猶纖纖也。尙書。厥篚玄纖縞。鄭注。纖、細也。漢文紀。遺詔纖七日、釋服。服虔注。纖、細布。凡細謂之纖。其字或作孅。漢食貨志如此。荀卿子纖驪、列子作盜驪。穆天子傳盜驪。郭注爲馬細頸。驪、黑色也。廣雅作駣𩧋。駣者、镺脩長之謂。盜駣同聲。纖駣同義也。 息廉切。七部。
【纖】 (tiêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 韱 (tiêm) Phiên thiết: Tức liêm thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: tiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𥿳 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 纎 · 砌 · 纎 · 纤 · 纤 · 繊 · 纎 · 纤