約言
ước ngôn
Hán Việt: ước ngôn · Pinyin: yuē yán
Tổng quan
lời hứa | lời nói | cam kết | viết tắt ói rút gọn. Lời tóm tắt — Lời hẹn hò. ước ngôn ước ngôn ☆Nói rút gọn. Lời tóm tắt — Lời hẹn hò. lời hẹn; lời hứa。約定的話。 遵守約言 giữ đúng lời hẹn 違背約言 sai hẹn; sai lời hẹn
Nghĩa
Việt
- Cihui ước ngôn ước ngôn ☆Nói rút gọn. Lời tóm tắt — Lời hẹn hò.
- Cihui lời hứa | lời nói | cam kết | viết tắt ói rút gọn. Lời tóm tắt — Lời hẹn hò. ước ngôn ước ngôn ☆Nói rút gọn. Lời tóm tắt — Lời hẹn hò. lời hẹn; lời hứa。約定的話。 遵守約言 giữ đúng lời hẹn 違背約言 sai hẹn; sai lời hẹn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指約定的話。如:「你必須遵守自己的約言,確實去做。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 约定之言; 简要之言; 省约其言。
- Tân Hoa Tự Điển 1.约定之言。 2.简要之言。 3.省约其言。
Eng
- CC-CEDICT promise|one's word|pledge|abbreviation
- Cihui promise; one's word; pledge; abbreviation
ja
- JMdict summary|contraction|verbal agreement