yuē ước

Hán Việt: ước · Pinyin: yuē

Tổng quan

cân trong cân đĩa hoặc trên cân hẹn mời xấp xỉ ước định hiệp ước tiết kiệm hạn chế rút gọn (phân số) súc tích

約定 · 約據 · 約數 · 約會 · 約望 · 約期 · 約束 · 約機

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuē
Hán Việtước
Quảng Đôngjoek3
Mân Namiok
Nhật BảnYAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổqiak
Baxter-Sagart[q]ewk-s
Hán ngữ Thượng cổ[q]ewk-s
Phản thiết於略切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thắt, bó. Như {ước phát} [約髮] búi tóc, {ước túc} [約足] bó chân. Hạn chế. Như {ước thúc} [約束] thắt buộc, {kiểm ước} [檢約] ràng buộc, ý nói lấy lễ phép làm khuôn mà bắt phải theo để cho không vượt ra ngoài được. Điều ước, hai bên lấy quyền lợi nghĩa vụ cùng ước hẹn với nhau gọi là {ư…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: yêu Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: yêu Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: yêu Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.纏束、束縛。三國魏.曹植〈美女篇〉:「攘袖見素手,皓腕約金環。」唐.李商隱〈又效江南曲〉:「掃黛開宮額,裁裙約楚腰。」_x000D_ 2.限制、管束。《論語.子罕》:「博我以文,約我以禮。」《三國演義》第六七回:「主公可約馬退後,在放馬向前,跳過橋去。」_x000D_ 3.協議、預先說定。《史記.卷七.項羽本紀》:「項王乃與漢約,中分天下。」_x000D_ 4.定期相會。如:「約會」。宋.歐陽修〈生查子.去年元夜時〉詞:「月到柳梢頭,人約黃昏後。」_x000D_ 5.邀請。宋.陸游〈謝池春.七十衰翁〉詞:「玉壺春酒,約群仙同醉。…

Eng

  • CC-CEDICT to weigh in a balance or on a scale
  • CC-CEDICT to make an appointment|to invite|approximately|pact|treaty|to economize|to restrict|to reduce (a fraction)|concise

ja

  • JMdict approximately|about|promise|appointment|engagement

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】於略切【集韻】【韻會】【正韻】乙却切,𠀤音葯。【說文】纏束也。【詩·小雅】約之閣閣。【傳】約,束也。 又【周禮·春官·大史】凡邦國都鄙,及萬民之有約劑者藏焉。【註】約劑,要盟之載辭。【禮·曲禮】約信曰誓。【疏】共相約束,以爲信也。 又【禮·坊記】君子約言。【疏】謂省約其言也。 又【論語】不仁者不可以久處約。【禮·坊記】小人貧斯約。【註】約猶窮也。 又【論語】以約失之者,鮮矣。【何晏註】儉約無憂患。 又【戰國策】蘇代約燕王曰。【註】約,止也。 又【莊子·逍遙遊】淖約若處子。【音義】淖約,柔弱貌。 又【荀子·勸學篇】春秋約而不速。【註】文義隱約。 又【呂氏春秋】旄象之約。【註】約,節也。一曰美也。 又【楚辭·招魂】土伯九約。【註】屈也。 又姓。約續,古賢者,見【韓非子】。 又【廣韻】於笑切【集韻】一笑切【韻會】幺笑切,𠀤音要。【前漢·禮樂志】明德鄕治本約。【註】師古曰:約,讀曰要。 又【集韻】於敎切,音靿。屈也。 又【集韻】乙角切,音渥。𠣩或作約,束也。 又【集韻】吉歷切,音激。纏也。 又同的。【枚乗·七發】九寡之珥以爲約。【註】約亦的字也。

Thuyết Văn

纏束也。 从糸。勺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

束者、縛也。引申爲儉約。 於略切。二部。

【約】 (ước) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 勺 (chước) Phiên thiết: Vu lược thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 略 (lược) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ước (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: triền (Ràng rịt) thúc (Buộc) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠣩 · 约 · 约 · 约