約
ướcNôm yêu
Hán Việt: ước · Pinyin: yuē · Nôm: yêu
Tổng quan
Thắt, bó. Như ước phát [約髮] búi tóc, ước túc [約足] bó chân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuē |
|---|---|
| Hán Việt | ước |
| Âm Nôm | ước |
| Quảng Đông | joek3 |
| Mân Nam | iok |
| Nhật Bản | YAKU |
| Hàn Quốc | 약 |
| Chú âm | ㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiak |
| Baxter-Sagart | [q]ewk-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [q]ewk-s |
| Phản thiết | 於略切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 笑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thắt, bó. Như ước phát [約髮] búi tóc, ước túc [約足] bó chân. Hạn chế. Như ước thúc [約束] thắt buộc, kiểm ước [檢約] ràng buộc, ý nói lấy lễ phép làm khuôn mà bắt phải theo để cho không vượt ra ngoài được. Điều ước, hai bên lấy quyền lợi nghĩa vụ cùng ước hẹn với nhau gọi là ước. Như người nước này vào trong nước kia buôn bán, phải ký kết mọi điều với nhau để cùng noi giữ gọi là điều ước [條約]. Ước hẹn, hẹn nhau ngày nào giờ nào đến gọi là ước. Như tiễn ước [踐約] y hẹn, thất ước [失約] sai hẹn, v.v. Nguyễn Trãi [阮廌] : Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ [他年淽溪約,短笠荷春鋤] (Tặng hữu nhân [贈友人]) Năm nào…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ước 約 đgt. <từ cổ> muốn, định, lưu tích còn trong ước định, ước muốn, ước mong. đạm lạt, nùng nồng, ước mong, tưởng nhớ < 淡辣濃濃約蒙想𢘾 (Tam Thiên Tự: 39) (Ngôn chí 7.3, 14.8, 16.8)‖ (Mạn thuật 33.6)‖ (Trần tình 37.5, 41.6)‖ (Thuật hứng 53.3)‖ Chẳng bượp giang hồ nơi vắng vẻ, cảnh thanh lọ ước cảnh non Bồng. (Thuật hứng 62.8)‖ (Tự thán 77.8, 88.5, 107.7, 109.3)‖ Đai lân bùa hổ lòng chăng ước. (Tức sự 123.5)‖ (Bảo kính 177.2)
- Giản Dị Hán Nôm yêu yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) [Eng: how heavy is it?]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ước ước ao, ước mong [Eng: to wish]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhập thiết tú thuỷ ước nên ba thìa
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: yêu Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: yêu Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: yêu Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.纏束、束縛。三國魏.曹植〈美女篇〉:「攘袖見素手,皓腕約金環。」唐.李商隱〈又效江南曲〉:「掃黛開宮額,裁裙約楚腰。」_x000D_ 2.限制、管束。《論語.子罕》:「博我以文,約我以禮。」《三國演義》第六七回:「主公可約馬退後,在放馬向前,跳過橋去。」_x000D_ 3.協議、預先說定。《史記.卷七.項羽本紀》:「項王乃與漢約,中分天下。」_x000D_ 4.定期相會。如:「約會」。宋.歐陽修〈生查子.去年元夜時〉詞:「月到柳梢頭,人約黃昏後。」_x000D_ 5.邀請。宋.陸游〈謝池春.七十衰翁〉詞:「玉壺春酒,約群仙同醉。」《儒林外史》第二回:「新年正月初八日,集上人約齊了,都到庵裡來議鬧龍燈之事。」_x000D_ 6.省略。《史記.卷一四.十二諸侯年表》:「約其辭文,去其煩重。」《漢書.卷四.文帝紀》:「漢興,除秦煩苛,約法令。」_x000D_ 7.掠過。唐.韓愈〈獨釣〉詩四首之三:「露排四岸草,風約半池萍。」_x000D_ 8.數學上指約分。如:「10/20可以約成1/2。」_x000D_ [形]_x000D_ 1.儉省。《論語.里仁》:「以約失之者,鮮矣。」《新唐書.卷八五.列傳.竇建德》:「建德性約素,不喜肉食。」_x000D_ 2.簡要、精練。《禮記.學記》:「其言也,約而達。」《史記.卷八四.屈原賈生列傳.屈原》:「其文約,其辭微…
Eng
- CC-CEDICT to weigh in a balance or on a scale
- CC-CEDICT to make an appointment, to invite, approximately, pact, treaty, to economize, to restrict, to reduce (a fraction), concise
- JMdict approximately
- JMdict about
- JMdict promise
- JMdict appointment
- JMdict engagement
ja
- JMdict 約(やく)
other
- Nguồn khác 약 1시간
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於略切【集韻】【韻會】【正韻】乙却切,𠀤音葯。【說文】纏束也。【詩·小雅】約之閣閣。【傳】約,束也。 又【周禮·春官·大史】凡邦國都鄙,及萬民之有約劑者藏焉。【註】約劑,要盟之載辭。【禮·曲禮】約信曰誓。【疏】共相約束,以爲信也。 又【禮·坊記】君子約言。【疏】謂省約其言也。 又【論語】不仁者不可以久處約。【禮·坊記】小人貧斯約。【註】約猶窮也。 又【論語】以約失之者,鮮矣。【何晏註】儉約無憂患。 又【戰國策】蘇代約燕王曰。【註】約,止也。 又【莊子·逍遙遊】淖約若處子。【音義】淖約,柔弱貌。 又【荀子·勸學篇】春秋約而不速。【註】文義隱約。 又【呂氏春秋】旄象之約。【註】約,節也。一曰美也。 又【楚辭·招魂】土伯九約。【註】屈也。 又姓。約續,古賢者,見【韓非子】。 又【廣韻】於笑切【集韻】一笑切【韻會】幺笑切,𠀤音要。【前漢·禮樂志】明德鄕治本約。【註】師古曰:約,讀曰要。 又【集韻】於敎切,音靿。屈也。 又【集韻】乙角切,音渥。𠣩或作約,束也。 又【集韻】吉歷切,音激。纏也。 又同的。【枚乗·七發】九寡之珥以爲約。【註】約亦的字也。
Thuyết Văn
纏束也。 从糸。勺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
束者、縛也。引申爲儉約。 於略切。二部。
【約】 (ước) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 勺 (chước) Phiên thiết: Vu lược thiết Thượng tự: 於 (vu) , Hạ tự: 略 (lược) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ước (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: triền (Ràng rịt) thúc (Buộc) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠣩 · 约 · 约 · 约